Chia động từ unlace
All Tenses of the Verb "unlace"
Một động từ, mười hai thì. Xem unlace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unlace · unlaced · will unlaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unlacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unlacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unlacingThì hiện tại
I unlace my boots after a long hike.
Tôi tháo dây giày sau một chuyến đi bộ đường dài.
The player is unlacing his cleats after the final whistle.
Cầu thủ đang tháo dây giày đinh sau tiếng còi kết thúc.
He has already unlaced his running shoes.
Anh ấy đã tháo dây giày chạy bộ rồi.
He has been unlacing his boots for the past few minutes.
Anh ấy đã tháo dây giày suốt vài phút qua.
Thì quá khứ
I unlaced my boots the moment I got home.
Tôi tháo dây giày ngay khi vừa về đến nhà.
He was unlacing his cleats when the coach called the team together.
Anh ấy đang tháo dây giày đinh thì huấn luyện viên gọi cả đội lại.
They had already unlaced their boots before the storm hit.
Họ đã tháo dây giày trước khi cơn bão ập đến.
He had been unlacing his boots for ten minutes before he finally got them off.
Anh ấy đã tháo dây giày mười phút trước khi cởi được ra.
Thì tương lai
He will unlace his cleats right after the match.
Anh ấy sẽ tháo dây giày đinh ngay sau trận đấu.
At 6pm he will be unlacing his running shoes after the race.
Vào 6 giờ chiều anh ấy sẽ đang tháo dây giày chạy sau cuộc đua.
By 9pm he will have unlaced and cleaned his cleats.
Đến 9 giờ tối anh ấy sẽ đã tháo dây và lau sạch giày đinh.
By midnight the hikers will have been unlacing their boots for a good rest.
Đến nửa đêm, những người đi bộ đường dài sẽ đã tháo dây giày để nghỉ ngơi thoải mái.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unlace / unlaces | Quá khứ đơn S + unlaced | Tương lai đơn S + will + unlace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unlacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unlacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unlacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unlaced | Quá khứ hoàn thành S + had + unlaced | Tương lai hoàn thành S + will have + unlaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unlacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unlacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unlacing |
Luyện chia unlace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s (unlaces).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

