Chia động từ unknot
All Tenses of the Verb "unknot"
Một động từ, mười hai thì. Xem unknot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unknot · unknoted · will unknotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unknotingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unknotedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unknotingThì hiện tại
The fisherman unknots his net at dawn.
Người đánh cá gỡ nút lưới lúc bình minh.
They are unknoting the ropes on the deck.
Họ đang gỡ nút dây thừng trên boong tàu.
He has already unknoted the rope from the post.
Anh ấy đã gỡ nút dây khỏi cây cọc rồi.
He has been unknoting the fishing line all morning.
Anh ấy đã gỡ nút dây câu suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He unknoted the scarf around his neck last night.
Tối qua anh ấy đã gỡ nút khăn quanh cổ.
She was unknoting the ribbon when the box fell.
Cô ấy đang gỡ nút ruy băng thì hộp rơi xuống.
The sailor had unknoted the line before the wind rose.
Người thủy thủ đã gỡ nút dây trước khi gió nổi lên.
He had been unknoting the tangled lines before his hands got tired.
Anh ấy đã gỡ nút dây rối trước khi tay bị mỏi.
Thì tương lai
He will unknot the tarp ropes before we pack up.
Anh ấy sẽ gỡ nút dây bạt trước khi chúng tôi thu dọn.
At sunrise she will be unknoting the last few ropes.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang gỡ nốt vài sợi dây.
By the time we leave, he will have unknoted every line.
Đến lúc chúng tôi rời đi, anh ấy sẽ đã gỡ xong mọi sợi dây.
By next year he will have been unknoting fishing nets for twenty years.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã gỡ nút lưới đánh cá được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unknot / unknots | Quá khứ đơn S + unknoted | Tương lai đơn S + will + unknot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unknoting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unknoting | Tương lai tiếp diễn S + will be + unknoting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unknoted | Quá khứ hoàn thành S + had + unknoted | Tương lai hoàn thành S + will have + unknoted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unknoting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unknoting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unknoting |
Luyện chia unknot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unknoted), không dùng nguyên mẫu (unknot).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (unknoted).
Động từ này chỉ thêm -ing (unknoting), không gấp đôi phụ âm cuối.

