Chia động từ unjam
All Tenses of the Verb "unjam"
Một động từ, mười hai thì. Xem unjam biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unjam · unjamed · will unjamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unjamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unjamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unjamingThì hiện tại
The technician unjams the printer every Monday.
Kỹ thuật viên gỡ kẹt máy in mỗi thứ Hai.
The technician is unjaming the printer right now.
Kỹ thuật viên đang gỡ kẹt máy in ngay bây giờ.
He has already unjamed the printer.
Anh ấy đã gỡ kẹt máy in rồi.
They have been unjaming the printer since morning.
Họ đã gỡ kẹt máy in từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The technician unjamed the printer yesterday.
Kỹ thuật viên đã gỡ kẹt máy in hôm qua.
He was unjaming the printer when the power went out.
Anh ấy đang gỡ kẹt máy in thì mất điện.
The technician had unjamed the printer before the meeting started.
Kỹ thuật viên đã gỡ kẹt máy in xong trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been unjaming the printer for an hour before it finally worked.
Anh ấy đã gỡ kẹt máy in suốt một tiếng trước khi nó chạy được.
Thì tương lai
I will unjam the printer before the meeting.
Tôi sẽ gỡ kẹt máy in trước cuộc họp.
At 9am, the technician will be unjaming the printer.
9 giờ sáng, kỹ thuật viên sẽ đang gỡ kẹt máy in.
By the time you arrive, I will have unjamed the printer.
Đến lúc bạn tới, tôi sẽ đã gỡ kẹt xong máy in.
By evening, the technician will have been unjaming the printer for hours.
Đến tối, kỹ thuật viên sẽ đã gỡ kẹt máy in suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unjam / unjams | Quá khứ đơn S + unjamed | Tương lai đơn S + will + unjam |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unjaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unjaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + unjaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unjamed | Quá khứ hoàn thành S + had + unjamed | Tương lai hoàn thành S + will have + unjamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unjaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unjaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unjaming |
Luyện chia unjam qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unjamed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (unjaming), không dùng nguyên mẫu.

