Chia động từ unite
All Tenses of the Verb "unite"
Một động từ, mười hai thì. Xem unite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unite · united · will uniteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unitingThì hiện tại
This cause unites people from many countries.
Sự nghiệp này đoàn kết con người từ nhiều quốc gia.
The two teams are uniting for the final match.
Hai đội đang đoàn kết lại cho trận chung kết.
The workers have united to demand better pay.
Công nhân đã đoàn kết lại để đòi tăng lương.
Volunteers have been uniting to rebuild the town.
Tình nguyện viên đã đoàn kết lại để xây dựng lại thị trấn suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The country united after the disaster.
Đất nước đã đoàn kết lại sau thảm họa.
The groups were uniting as the vote approached.
Các nhóm đang đoàn kết lại khi cuộc bỏ phiếu đến gần.
The clans had united long before the king arrived.
Các bộ tộc đã đoàn kết lại từ lâu trước khi nhà vua đến.
The unions had been uniting for months before the strike began.
Các công đoàn đã đoàn kết lại suốt nhiều tháng trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì tương lai
Our cities will unite to fund the project.
Các thành phố của chúng tôi sẽ đoàn kết lại để tài trợ cho dự án.
By the summit, the leaders will be uniting on climate policy.
Đến kỳ họp thượng đỉnh, các nhà lãnh đạo sẽ đang đoàn kết lại về chính sách khí hậu.
By next year, the companies will have united into one brand.
Đến năm sau, các công ty sẽ đã hợp nhất thành một thương hiệu.
By 2035, the states will have been uniting for fifty years.
Đến năm 2035, các bang sẽ đã đoàn kết lại suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unite / unites | Quá khứ đơn S + united | Tương lai đơn S + will + unite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uniting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uniting | Tương lai tiếp diễn S + will be + uniting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + united | Quá khứ hoàn thành S + had + united | Tương lai hoàn thành S + will have + united |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uniting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uniting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uniting |
Luyện chia unite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
"People" là danh từ số nhiều, dùng have chứ không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (united).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
