GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unionize

All Tenses of the Verb "unionize"

Một động từ, mười hai thì. Xem unionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề lao động - công đoàn.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunionize
V2 · QUÁ KHỨunionized
V3 · PHÂN TỪunionized
V-INGunionizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, xu hướng, sự thật, không nhấn vào diễn biến.

unionize · unionized · will unionize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unionizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unionized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unionizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, xu hướng, sự thật lặp lại.
S + unionize / unionizes
Khẳng định:The factory workers unionize to negotiate better pay.
Phủ định:Not every workplace unionizes easily.
Nghi vấn:Do warehouse staff usually unionize?

The factory workers unionize to negotiate better pay.

Công nhân nhà máy thành lập công đoàn để thương lượng lương tốt hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unionizing
Khẳng định:The baristas are unionizing across the country.
Phủ định:This branch isn't unionizing yet.
Nghi vấn:Are more retail workers unionizing this year?

The baristas are unionizing across the country.

Các nhân viên pha chế đang thành lập công đoàn trên khắp cả nước.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + unionized
Khẳng định:The drivers have unionized after years of low wages.
Phủ định:The office staff haven't unionized yet.
Nghi vấn:Have the warehouse workers unionized?

The drivers have unionized after years of low wages.

Các tài xế đã thành lập công đoàn sau nhiều năm lương thấp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unionizing
Khẳng định:Workers have been unionizing steadily since the pandemic.
Phủ định:They haven't been unionizing as fast this year.
Nghi vấn:How long have employees been unionizing at this company?

Workers have been unionizing steadily since the pandemic.

Công nhân đã liên tục thành lập công đoàn kể từ đại dịch.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unionized
Khẳng định:The staff unionized two years ago.
Phủ định:They didn't unionize despite the pressure.
Nghi vấn:Did the delivery drivers unionize last year?

The staff unionized two years ago.

Nhân viên đã thành lập công đoàn cách đây hai năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unionizing
Khẳng định:They were unionizing when management intervened.
Phủ định:The workers weren't unionizing openly at first.
Nghi vấn:Were the employees unionizing secretly?

They were unionizing when management intervened.

Họ đang thành lập công đoàn thì ban quản lý can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unionized
Khẳng định:The workers had unionized before the new law passed.
Phủ định:They hadn't unionized before the strike.
Nghi vấn:Had the staff unionized before the merger?

The workers had unionized before the new law passed.

Công nhân đã thành lập công đoàn trước khi luật mới được thông qua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unionizing
Khẳng định:They had been unionizing for months before it became official.
Phủ định:The team hadn't been unionizing long before the vote.
Nghi vấn:Had the workers been unionizing quietly before the news broke?

They had been unionizing for months before it became official.

Họ đã liên tục vận động thành lập công đoàn nhiều tháng trước khi chính thức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch, dự đoán về tương lai.
S + will + unionize
Khẳng định:The employees will unionize if conditions don't improve.
Phủ định:They won't unionize without more support.
Nghi vấn:Will the staff unionize next year?

The employees will unionize if conditions don't improve.

Nhân viên sẽ thành lập công đoàn nếu điều kiện không cải thiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unionizing
Khẳng định:This time next month they will be unionizing across all branches.
Phủ định:The new hires won't be unionizing right away.
Nghi vấn:Will more workers be unionizing soon?

This time next month they will be unionizing across all branches.

Vào giờ này tháng sau họ sẽ đang thành lập công đoàn ở tất cả các chi nhánh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unionized
Khẳng định:By next year the whole industry will have unionized.
Phủ định:Small shops won't have unionized by then.
Nghi vấn:Will most staff have unionized by the deadline?

By next year the whole industry will have unionized.

Đến năm sau toàn ngành sẽ đã thành lập công đoàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unionizing
Khẳng định:By 2028 they will have been unionizing for a decade.
Phủ định:We won't have been unionizing long by then.
Nghi vấn:Will the workers have been unionizing for years by then?

By 2028 they will have been unionizing for a decade.

Đến năm 2028 họ sẽ đã vận động thành lập công đoàn được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unionize / unionizes
Quá khứ đơn
S + unionized
Tương lai đơn
S + will + unionize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unionizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unionizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unionizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unionized
Quá khứ hoàn thành
S + had + unionized
Tương lai hoàn thành
S + will have + unionized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unionizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unionizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unionizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unionize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They has unionized.They have unionized.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.

The staff unionize last month.The staff unionized last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → cần thêm -ed.

Workers are unionize now.Workers are unionizing now.

Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unionize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS