Chia động từ unionize
All Tenses of the Verb "unionize"
Một động từ, mười hai thì. Xem unionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ chủ đề lao động - công đoàn.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, xu hướng, sự thật, không nhấn vào diễn biến.
unionize · unionized · will unionizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unionizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unionizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unionizingThì hiện tại
The factory workers unionize to negotiate better pay.
Công nhân nhà máy thành lập công đoàn để thương lượng lương tốt hơn.
The baristas are unionizing across the country.
Các nhân viên pha chế đang thành lập công đoàn trên khắp cả nước.
The drivers have unionized after years of low wages.
Các tài xế đã thành lập công đoàn sau nhiều năm lương thấp.
Workers have been unionizing steadily since the pandemic.
Công nhân đã liên tục thành lập công đoàn kể từ đại dịch.
Thì quá khứ
The staff unionized two years ago.
Nhân viên đã thành lập công đoàn cách đây hai năm.
They were unionizing when management intervened.
Họ đang thành lập công đoàn thì ban quản lý can thiệp.
The workers had unionized before the new law passed.
Công nhân đã thành lập công đoàn trước khi luật mới được thông qua.
They had been unionizing for months before it became official.
Họ đã liên tục vận động thành lập công đoàn nhiều tháng trước khi chính thức.
Thì tương lai
The employees will unionize if conditions don't improve.
Nhân viên sẽ thành lập công đoàn nếu điều kiện không cải thiện.
This time next month they will be unionizing across all branches.
Vào giờ này tháng sau họ sẽ đang thành lập công đoàn ở tất cả các chi nhánh.
By next year the whole industry will have unionized.
Đến năm sau toàn ngành sẽ đã thành lập công đoàn.
By 2028 they will have been unionizing for a decade.
Đến năm 2028 họ sẽ đã vận động thành lập công đoàn được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unionize / unionizes | Quá khứ đơn S + unionized | Tương lai đơn S + will + unionize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unionizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unionizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unionizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unionized | Quá khứ hoàn thành S + had + unionized | Tương lai hoàn thành S + will have + unionized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unionizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unionizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unionizing |
Luyện chia unionize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → cần thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.

