Chia động từ uninstall
All Tenses of the Verb "uninstall"
Một động từ, mười hai thì. Xem uninstall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uninstall · uninstalled · will uninstallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + uninstallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + uninstalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + uninstallingThì hiện tại
She uninstalls old apps to free up space.
Cô ấy gỡ cài đặt ứng dụng cũ để giải phóng bộ nhớ.
We are uninstalling the old driver right now.
Chúng tôi đang gỡ cài đặt driver cũ ngay bây giờ.
He has already uninstalled the app.
Anh ấy đã gỡ cài đặt ứng dụng rồi.
They have been uninstalling old software all day.
Họ đã gỡ cài đặt phần mềm cũ suốt cả ngày.
Thì quá khứ
I uninstalled the browser yesterday.
Hôm qua tôi đã gỡ cài đặt trình duyệt.
She was uninstalling the update when it froze.
Cô ấy đang gỡ cài đặt bản cập nhật thì máy bị treo.
The technician had uninstalled the malware before we noticed.
Kỹ thuật viên đã gỡ cài đặt mã độc trước khi chúng tôi nhận ra.
They had been uninstalling old software for hours before it finished.
Họ đã gỡ cài đặt phần mềm cũ suốt nhiều giờ trước khi xong.
Thì tương lai
We will uninstall the old system tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ gỡ cài đặt hệ thống cũ.
At 8pm I will be uninstalling the old software.
8 giờ tối tôi sẽ đang gỡ cài đặt phần mềm cũ.
By next week he will have uninstalled all old apps.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã gỡ cài đặt hết ứng dụng cũ.
By tonight they will have been uninstalling software for six hours.
Đến tối nay họ sẽ đã gỡ cài đặt phần mềm suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uninstall / uninstalls | Quá khứ đơn S + uninstalled | Tương lai đơn S + will + uninstall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uninstalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uninstalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + uninstalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uninstalled | Quá khứ hoàn thành S + had + uninstalled | Tương lai hoàn thành S + will have + uninstalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uninstalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uninstalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uninstalling |
Luyện chia uninstall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (uninstalled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

