Chia động từ unify
All Tenses of the Verb "unify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *unify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
unify · unified · will unifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unifyingThì hiện tại
A shared goal unifies the team.
Mục tiêu chung thống nhất đội nhóm lại với nhau.
The crisis is unifying the nation around a common cause.
Cuộc khủng hoảng đang đoàn kết toàn dân xung quanh một mục tiêu chung.
The common enemy has unified all the rival factions.
Kẻ thù chung đã đoàn kết tất cả các phe đối địch.
The organisation has been unifying local groups for a decade.
Tổ chức đã liên kết các nhóm địa phương trong suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The revolution unified the scattered provinces into one nation.
Cuộc cách mạng đã thống nhất các tỉnh thành lại thành một quốc gia.
While he was unifying the north, rebels rose in the south.
Trong khi ông đang thống nhất miền Bắc, quân nổi dậy nổi lên ở miền Nam.
By 1871 Bismarck had unified the German states.
Đến năm 1871, Bismarck đã thống nhất các quốc gia Đức.
The diplomat had been unifying the factions for two years before peace was declared.
Nhà ngoại giao đã nỗ lực đoàn kết các phe phái trong hai năm trước khi hòa bình được tuyên bố.
Thì tương lai
The summit will unify the member states around a common agenda.
Hội nghị thượng đỉnh sẽ đoàn kết các quốc gia thành viên xung quanh một chương trình nghị sự chung.
By next year, the committee will be unifying the two databases.
Đến năm sau, ủy ban sẽ đang trong quá trình hợp nhất hai cơ sở dữ liệu.
By the end of the term, the leader will have unified the coalition.
Đến cuối nhiệm kỳ, nhà lãnh đạo sẽ đã đoàn kết được liên minh.
By the conference, he will have been unifying the alliance for three years.
Đến hội nghị, ông ấy sẽ đã nỗ lực đoàn kết liên minh trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unify / unifies | Quá khứ đơn S + unified | Tương lai đơn S + will + unify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + unifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unified | Quá khứ hoàn thành S + had + unified | Tương lai hoàn thành S + will have + unified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unifying |
Lỗi thường gặp
Không dùng mạo từ 'the' trước năm tháng cụ thể.
Chủ ngữ số ít (the treaty) → dùng has, không dùng have.
Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít.
