Chia động từ unfriend
All Tenses of the Verb "unfriend"
Một động từ, mười hai thì. Xem unfriend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unfriend · unfriended · will unfriendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unfriendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unfriendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unfriendingThì hiện tại
He unfriends anyone who argues with him online.
Anh ấy hủy kết bạn với bất kỳ ai tranh cãi với mình trên mạng.
She is unfriending several fake accounts today.
Cô ấy đang hủy kết bạn với vài tài khoản giả hôm nay.
He has already unfriended his old boss.
Anh ấy đã hủy kết bạn với sếp cũ rồi.
He has been unfriending distant relatives since last week.
Anh ấy đã hủy kết bạn với họ hàng xa từ tuần trước.
Thì quá khứ
We unfriended each other after the argument.
Chúng tôi đã hủy kết bạn với nhau sau cuộc cãi vã.
He was unfriending trolls when the app crashed.
Anh ấy đang hủy kết bạn với những kẻ quấy rối thì ứng dụng bị lỗi.
He had unfriended her before the reunion happened.
Anh ấy đã hủy kết bạn với cô trước khi buổi họp lớp diễn ra.
He had been unfriending old contacts for a while before he deactivated the account.
Anh ấy đã hủy kết bạn với người quen cũ một thời gian trước khi khóa tài khoản.
Thì tương lai
We will unfriend anyone who spreads rumors.
Chúng tôi sẽ hủy kết bạn với bất kỳ ai tung tin đồn.
At 9pm I will be unfriending fake accounts.
9 giờ tối tôi sẽ đang hủy kết bạn với các tài khoản giả.
By next week he will have unfriended all his exes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hủy kết bạn với tất cả người yêu cũ.
By the end of the day he will have been unfriending contacts for six hours.
Đến cuối ngày anh ấy sẽ đã hủy kết bạn liên tục trong sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unfriend / unfriends | Quá khứ đơn S + unfriended | Tương lai đơn S + will + unfriend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unfriending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unfriending | Tương lai tiếp diễn S + will be + unfriending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unfriended | Quá khứ hoàn thành S + had + unfriended | Tương lai hoàn thành S + will have + unfriended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unfriending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unfriending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unfriending |
Luyện chia unfriend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unfriended), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
