Chia động từ unfold
All Tenses of the Verb "unfold"
Một động từ, mười hai thì. Xem unfold biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unfold · unfolded · will unfoldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unfoldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unfoldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unfoldingThì hiện tại
The plan unfolds step by step.
Kế hoạch diễn ra từng bước một.
The situation is unfolding quickly.
Tình huống đang diễn biến nhanh chóng.
The mystery has unfolded before our eyes.
Bí ẩn đã dần được hé lộ trước mắt chúng tôi.
The negotiations have been unfolding since March.
Các cuộc đàm phán đã diễn ra từ tháng Ba.
Thì quá khứ
The drama unfolded before everyone's eyes.
Vở kịch diễn ra trước mắt mọi người.
The crisis was unfolding as we watched the news.
Cuộc khủng hoảng đang diễn ra khi chúng tôi xem tin tức.
The story had already unfolded by the time I read it.
Câu chuyện đã diễn ra xong trước khi tôi đọc nó.
The drama had been unfolding for days before it made the news.
Vở kịch đã diễn ra nhiều ngày trước khi lên tin tức.
Thì tương lai
The events will unfold in due course.
Các sự kiện sẽ diễn ra đúng lúc.
By the finale, the plot will be unfolding rapidly.
Đến hồi kết, cốt truyện sẽ đang diễn ra nhanh chóng.
By the end of the year, the strategy will have unfolded.
Đến cuối năm, chiến lược sẽ đã được triển khai xong.
By 2027, the situation will have been unfolding for three years.
Đến năm 2027, tình huống sẽ đã diễn ra suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unfold / unfolds | Quá khứ đơn S + unfolded | Tương lai đơn S + will + unfold |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unfolding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unfolding | Tương lai tiếp diễn S + will be + unfolding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unfolded | Quá khứ hoàn thành S + had + unfolded | Tương lai hoàn thành S + will have + unfolded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unfolding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unfolding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unfolding |
Luyện chia unfold qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: unfolds.
Sau have/has phải dùng V3 (unfolded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng một mình V-ing.
