GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unearth

All Tenses of the Verb "unearth"

Một động từ, mười hai thì. Xem unearth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunearth
V2 · QUÁ KHỨunearthed
V3 · PHÂN TỪunearthed
V-INGunearthing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unearth · unearthed · will unearth
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unearthing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unearthed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unearthing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + unearth / unearths
Khẳng định:The team unearths ancient artifacts every season.
Phủ định:He doesn't unearth anything without careful digging.
Nghi vấn:Do archaeologists unearth pottery at this site?

The museum unearths new evidence each year.

Bảo tàng khai quật được bằng chứng mới mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unearthing
Khẳng định:She is unearthing a hidden statue right now.
Phủ định:They aren't unearthing anything new today.
Nghi vấn:Are you unearthing the old foundation?

The crew is unearthing pipes beneath the road.

Đội thi công đang đào lộ các đường ống dưới đường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unearthed
Khẳng định:We have unearthed a remarkable fossil.
Phủ định:They haven't unearthed the treasure yet.
Nghi vấn:Have you ever unearthed something valuable?

The team has already unearthed several coins.

Đội đã khai quật được vài đồng tiền cổ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unearthing
Khẳng định:She has been unearthing relics for three months.
Phủ định:We haven't been unearthing much lately.
Nghi vấn:How long have you been unearthing this site?

They have been unearthing bones since early spring.

Họ đã khai quật xương từ đầu mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unearthed
Khẳng định:Workers unearthed a Roman coin last week.
Phủ định:She didn't unearth anything at the dig site.
Nghi vấn:Did you unearth the buried cable?

The archaeologists unearthed a tomb last summer.

Các nhà khảo cổ đã khai quật được một ngôi mộ vào mùa hè trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unearthing
Khẳng định:I was unearthing old records when I found this letter.
Phủ định:They weren't unearthing anything important.
Nghi vấn:Were you unearthing the pipes yesterday?

She was unearthing the foundation when it collapsed.

Cô ấy đang đào lộ nền móng thì nó sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unearthed
Khẳng định:They had unearthed the skeleton before the storm hit.
Phủ định:She hadn't unearthed the truth before the trial ended.
Nghi vấn:Had they unearthed anything by that time?

The team had unearthed the ruins before the funding ran out.

Đội đã khai quật được tàn tích trước khi hết kinh phí.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unearthing
Khẳng định:They had been unearthing the site for weeks before the discovery.
Phủ định:We hadn't been unearthing long when the rain started.
Nghi vấn:Had you been unearthing the tomb before the collapse?

She had been unearthing documents for years before the truth surfaced.

Cô ấy đã khai quật tài liệu suốt nhiều năm trước khi sự thật lộ ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unearth
Khẳng định:We will unearth more artifacts next season.
Phủ định:They won't unearth anything without permits.
Nghi vấn:Will you unearth the buried pipeline?

The team will unearth the site next month.

Đội sẽ khai quật khu vực này vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unearthing
Khẳng định:This time next week we will be unearthing the ruins.
Phủ định:He won't be unearthing anything during the rain.
Nghi vấn:Will you be unearthing the tomb at dawn?

At sunrise the crew will be unearthing the burial chamber.

Lúc bình minh tổ khai quật sẽ đang đào lộ buồng mộ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unearthed
Khẳng định:By autumn they will have unearthed the whole village.
Phủ định:She won't have unearthed the evidence by then.
Nghi vấn:Will you have unearthed the site before winter?

By next year the team will have unearthed the entire temple.

Đến năm sau đội sẽ đã khai quật xong toàn bộ ngôi đền.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unearthing
Khẳng định:By December she will have been unearthing the site for a year.
Phủ định:We won't have been unearthing long by then.
Nghi vấn:Will you have been unearthing the ruins for months by summer?

By summer the crew will have been unearthing the tomb for six months.

Đến mùa hè tổ khai quật sẽ đã đào ngôi mộ suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unearth / unearths
Quá khứ đơn
S + unearthed
Tương lai đơn
S + will + unearth
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unearthing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unearthing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unearthing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unearthed
Quá khứ hoàn thành
S + had + unearthed
Tương lai hoàn thành
S + will have + unearthed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unearthing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unearthing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unearthing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unearth qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have unearth the fossil.I have unearthed the fossil.

Sau have/has phải là V3 (unearthed), không dùng nguyên mẫu.

She unearth new evidence often.She unearths new evidence often.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: unearths.

They was unearthing the ruins.They were unearthing the ruins.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unearth#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS