Chia động từ unearth
All Tenses of the Verb "unearth"
Một động từ, mười hai thì. Xem unearth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unearth · unearthed · will unearthViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unearthingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unearthedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unearthingThì hiện tại
The museum unearths new evidence each year.
Bảo tàng khai quật được bằng chứng mới mỗi năm.
The crew is unearthing pipes beneath the road.
Đội thi công đang đào lộ các đường ống dưới đường.
The team has already unearthed several coins.
Đội đã khai quật được vài đồng tiền cổ rồi.
They have been unearthing bones since early spring.
Họ đã khai quật xương từ đầu mùa xuân.
Thì quá khứ
The archaeologists unearthed a tomb last summer.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được một ngôi mộ vào mùa hè trước.
She was unearthing the foundation when it collapsed.
Cô ấy đang đào lộ nền móng thì nó sập.
The team had unearthed the ruins before the funding ran out.
Đội đã khai quật được tàn tích trước khi hết kinh phí.
She had been unearthing documents for years before the truth surfaced.
Cô ấy đã khai quật tài liệu suốt nhiều năm trước khi sự thật lộ ra.
Thì tương lai
The team will unearth the site next month.
Đội sẽ khai quật khu vực này vào tháng tới.
At sunrise the crew will be unearthing the burial chamber.
Lúc bình minh tổ khai quật sẽ đang đào lộ buồng mộ.
By next year the team will have unearthed the entire temple.
Đến năm sau đội sẽ đã khai quật xong toàn bộ ngôi đền.
By summer the crew will have been unearthing the tomb for six months.
Đến mùa hè tổ khai quật sẽ đã đào ngôi mộ suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unearth / unearths | Quá khứ đơn S + unearthed | Tương lai đơn S + will + unearth |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unearthing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unearthing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unearthing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unearthed | Quá khứ hoàn thành S + had + unearthed | Tương lai hoàn thành S + will have + unearthed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unearthing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unearthing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unearthing |
Luyện chia unearth qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unearthed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: unearths.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

