Chia động từ undulate
All Tenses of the Verb "undulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem undulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undulate · undulated · will undulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undulatingThì hiện tại
The hills undulate gently across the horizon.
Những ngọn đồi nhấp nhô nhẹ nhàng nơi chân trời.
The dancer's body is undulating to the rhythm.
Cơ thể vũ công đang uốn lượn theo nhịp điệu.
The landscape has undulated like this for centuries.
Cảnh quan đã nhấp nhô như thế này suốt nhiều thế kỷ.
The flag has been undulating in the wind all day.
Lá cờ đã phấp phới trong gió suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The road undulated through the green countryside.
Con đường uốn lượn nhấp nhô qua vùng quê xanh mướt.
The curtains were undulating slowly in the breeze.
Rèm cửa đang khẽ lay động uốn lượn trong gió.
The terrain had undulated for miles before we reached the coast.
Địa hình đã nhấp nhô suốt nhiều dặm trước khi chúng tôi đến bờ biển.
The grass had been undulating in waves before the storm hit.
Đám cỏ đã lượn sóng nhấp nhô trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The path will undulate through hills and valleys.
Con đường mòn sẽ uốn lượn qua những ngọn đồi và thung lũng.
The sea will be undulating gently by the time we arrive.
Mặt biển sẽ đang gợn sóng nhẹ khi chúng tôi đến nơi.
By the next scene, the dancers will have undulated across the whole stage.
Đến cảnh tiếp theo, các vũ công sẽ đã uốn lượn khắp sân khấu.
By midnight, the flags will have been undulating in the storm for hours.
Đến nửa đêm, những lá cờ sẽ đã phấp phới trong bão suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undulate / undulates | Quá khứ đơn S + undulated | Tương lai đơn S + will + undulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + undulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undulated | Quá khứ hoàn thành S + had + undulated | Tương lai hoàn thành S + will have + undulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undulating |
Luyện chia undulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều "hills" nên động từ giữ nguyên "undulate", chỉ thêm -s khi chủ ngữ số ít.
Cần trợ động từ "is" trước V-ing "undulating", và bỏ dạng sai "undulateing".
Diễn tả trạng thái kéo dài từ quá khứ đến hiện tại nên dùng hiện tại hoàn thành "has undulated", không dùng nguyên mẫu.

