Chia động từ undo
All Tenses of the Verb "undo"
Một động từ, mười hai thì. Xem undo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undo · undid · will undoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undoingThì hiện tại
She always undoes her mistakes quickly.
Cô ấy luôn nhanh chóng hoàn tác lỗi của mình.
She is undoing the knot on the package.
Cô ấy đang tháo nút thắt trên gói hàng.
He has undone the buttons on his shirt.
Anh ấy đã cởi hết cúc áo sơ mi.
He has been undoing years of bad habits.
Anh ấy đã dần từ bỏ những thói quen xấu suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
I undid all the changes before saving.
Tôi đã hoàn tác tất cả thay đổi trước khi lưu.
I was undoing my shoelaces when the doorbell rang.
Tôi đang tháo dây giày thì chuông cửa reo.
I had already undone the edit before he asked.
Tôi đã hoàn tác chỉnh sửa trước khi anh ấy hỏi.
He had been undoing the wrapping paper for a while before he gave up.
Anh ấy đã tháo giấy gói một lúc lâu trước khi bỏ cuộc.
Thì tương lai
This new law will undo years of progress.
Luật mới này sẽ xóa bỏ nhiều năm tiến bộ.
This time tomorrow, she will be undoing the wrapping for the gift.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang tháo giấy gói quà.
By next week, he will have undone all the wrong entries.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã hoàn tác hết các mục sai.
By the deadline, the team will have been undoing bugs for a week.
Đến hạn chót, nhóm sẽ đã sửa lỗi ngược suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undo / undoes | Quá khứ đơn S + undid | Tương lai đơn S + will + undo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + undoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undone | Quá khứ hoàn thành S + had + undone | Tương lai hoàn thành S + will have + undone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undoing |
Luyện chia undo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của undo là undone, không phải undid (đó là V2).
undo là động từ bất quy tắc, quá khứ là undid, không thêm -ed.
Câu bị động cần V3 (undone) sau was/were, không dùng V2 (undid).

