Chia động từ undervalue
All Tenses of the Verb "undervalue"
Một động từ, mười hai thì. Xem undervalue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undervalue · undervalued · will undervalueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undervaluingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undervaluedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undervaluingThì hiện tại
Many managers undervalue the importance of clear communication.
Nhiều quản lý đánh giá thấp tầm quan trọng của việc giao tiếp rõ ràng.
Analysts are undervaluing the risks of the merger.
Các nhà phân tích đang đánh giá thấp rủi ro của thương vụ sáp nhập.
Critics have undervalued her contribution to the project.
Các nhà phê bình đã đánh giá thấp đóng góp của cô ấy cho dự án.
Economists have been undervaluing the informal sector for years.
Các nhà kinh tế đã đánh giá thấp khu vực kinh tế phi chính thức trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The company undervalued its stock and lost investors.
Công ty đã định giá thấp cổ phiếu của mình và mất các nhà đầu tư.
The market was undervaluing tech stocks before the rally.
Thị trường đang định giá thấp cổ phiếu công nghệ trước đợt tăng giá.
Investors had undervalued the startup before its rapid growth.
Các nhà đầu tư đã định giá thấp công ty khởi nghiệp trước khi nó tăng trưởng nhanh.
Analysts had been undervaluing the region for a decade before the tech boom.
Các nhà phân tích đã định giá thấp khu vực này trong một thập kỷ trước khi công nghệ bùng nổ.
Thì tương lai
If we ignore the data, we will undervalue the risk.
Nếu bỏ qua dữ liệu, chúng ta sẽ đánh giá thấp rủi ro.
By next quarter, the fund will be undervaluing emerging markets again.
Đến quý sau, quỹ này sẽ lại đang định giá thấp các thị trường mới nổi.
By 2028, analysts will have undervalued the sector for the third year running.
Đến năm 2028, các nhà phân tích sẽ đã định giá thấp ngành này năm thứ ba liên tiếp.
By next year, the agency will have been undervaluing the district for five years straight.
Đến năm sau, cơ quan này sẽ đã định giá thấp khu vực này năm năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undervalue / undervalues | Quá khứ đơn S + undervalued | Tương lai đơn S + will + undervalue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undervaluing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undervaluing | Tương lai tiếp diễn S + will be + undervaluing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undervalued | Quá khứ hoàn thành S + had + undervalued | Tương lai hoàn thành S + will have + undervalued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undervaluing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undervaluing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undervaluing |
Luyện chia undervalue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (undervalued), không dùng V1 (undervalue).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (undervalued).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

