GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ undervalue

All Tenses of the Verb "undervalue"

Một động từ, mười hai thì. Xem undervalue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUundervalue
V2 · QUÁ KHỨundervalued
V3 · PHÂN TỪundervalued
V-INGundervaluing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

undervalue · undervalued · will undervalue
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + undervaluing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + undervalued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + undervaluing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen, hành động lặp lại.
S + undervalue / undervalues
Khẳng định:The market undervalues small, stable companies.
Phủ định:He doesn't undervalue his employees' contributions.
Nghi vấn:Do investors undervalue long-term growth?

Many managers undervalue the importance of clear communication.

Nhiều quản lý đánh giá thấp tầm quan trọng của việc giao tiếp rõ ràng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc xu hướng đang diễn biến.
S + am/is/are + undervaluing
Khẳng định:Investors are undervaluing the company's real estate assets.
Phủ định:We aren't undervaluing the currency this time.
Nghi vấn:Is the market undervaluing renewable energy stocks?

Analysts are undervaluing the risks of the merger.

Các nhà phân tích đang đánh giá thấp rủi ro của thương vụ sáp nhập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + undervalued
Khẳng định:The company has undervalued its brand for years.
Phủ định:They haven't undervalued the property in this appraisal.
Nghi vấn:Has the report undervalued the region's tourism potential?

Critics have undervalued her contribution to the project.

Các nhà phê bình đã đánh giá thấp đóng góp của cô ấy cho dự án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + undervaluing
Khẳng định:The industry has been undervaluing skilled labour for decades.
Phủ định:We haven't been undervaluing customer feedback lately.
Nghi vấn:How long have you been undervaluing this asset?

Economists have been undervaluing the informal sector for years.

Các nhà kinh tế đã đánh giá thấp khu vực kinh tế phi chính thức trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + undervalued
Khẳng định:The bank undervalued the house before the sale.
Phủ định:She didn't undervalue the risks of the investment.
Nghi vấn:Did the committee undervalue the artist's work?

The company undervalued its stock and lost investors.

Công ty đã định giá thấp cổ phiếu của mình và mất các nhà đầu tư.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + undervaluing
Khẳng định:The firm was undervaluing its assets when the audit began.
Phủ định:He wasn't undervaluing her skills at the time.
Nghi vấn:Were the buyers undervaluing the property before the bidding war?

The market was undervaluing tech stocks before the rally.

Thị trường đang định giá thấp cổ phiếu công nghệ trước đợt tăng giá.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + undervalued
Khẳng định:The bank had undervalued the property before the new appraisal.
Phủ định:They hadn't undervalued the brand before the rebranding.
Nghi vấn:Had the agency undervalued the land before the survey?

Investors had undervalued the startup before its rapid growth.

Các nhà đầu tư đã định giá thấp công ty khởi nghiệp trước khi nó tăng trưởng nhanh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + undervaluing
Khẳng định:The company had been undervaluing its staff for years before the strike.
Phủ định:We hadn't been undervaluing the currency before the crisis hit.
Nghi vấn:Had the market been undervaluing the sector before the boom?

Analysts had been undervaluing the region for a decade before the tech boom.

Các nhà phân tích đã định giá thấp khu vực này trong một thập kỷ trước khi công nghệ bùng nổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + undervalue
Khẳng định:Without new data, the model will undervalue the property.
Phủ định:This appraisal won't undervalue the asset again.
Nghi vấn:Will the market undervalue the merger's benefits?

If we ignore the data, we will undervalue the risk.

Nếu bỏ qua dữ liệu, chúng ta sẽ đánh giá thấp rủi ro.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + undervaluing
Khẳng định:Without reform, the system will be undervaluing carers well into the next decade.
Phủ định:The firm won't be undervaluing its talent once the new policy starts.
Nghi vấn:Will the market still be undervaluing this sector next year?

By next quarter, the fund will be undervaluing emerging markets again.

Đến quý sau, quỹ này sẽ lại đang định giá thấp các thị trường mới nổi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + undervalued
Khẳng định:By the time we sell, the agent will have undervalued the house.
Phủ định:The bank won't have undervalued the collateral by the deadline.
Nghi vấn:Will the report have undervalued the damage by the review date?

By 2028, analysts will have undervalued the sector for the third year running.

Đến năm 2028, các nhà phân tích sẽ đã định giá thấp ngành này năm thứ ba liên tiếp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + undervaluing
Khẳng định:By 2030, the industry will have been undervaluing this skill for two decades.
Phủ định:The market won't have been undervaluing the stock for long once earnings are released.
Nghi vấn:Will the fund have been undervaluing the asset for years by the time it's noticed?

By next year, the agency will have been undervaluing the district for five years straight.

Đến năm sau, cơ quan này sẽ đã định giá thấp khu vực này năm năm liên tiếp.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + undervalue / undervalues
Quá khứ đơn
S + undervalued
Tương lai đơn
S + will + undervalue
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + undervaluing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + undervaluing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + undervaluing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + undervalued
Quá khứ hoàn thành
S + had + undervalued
Tương lai hoàn thành
S + will have + undervalued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + undervaluing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + undervaluing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + undervaluing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia undervalue qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have undervalue the property.I have undervalued the property.

Sau have/has phải là V3 (undervalued), không dùng V1 (undervalue).

She undervalue his effort last year.She undervalued his effort last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (undervalued).

We will undervalue it when we will check again.We will undervalue it when we check again.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#undervalue#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS