GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underuse

All Tenses of the Verb "underuse"

Một động từ, mười hai thì. Xem underuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderuse
V2 · QUÁ KHỨunderused
V3 · PHÂN TỪunderused
V-INGunderusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underuse · underused · will underuse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thực tế thường xuyên.
S + underuse / underuses
Khẳng định:Many companies underuse their data resources.
Phủ định:The team doesn't underuse its budget this year.
Nghi vấn:Does the hospital underuse its equipment?

Small businesses often underuse the tools available to them.

Các doanh nghiệp nhỏ thường sử dụng chưa hết công cụ sẵn có của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underusing
Khẳng định:The department is underusing its new software this quarter.
Phủ định:The clinic isn't underusing its staff anymore.
Nghi vấn:Is the factory underusing its machinery?

The school is underusing its library resources this semester.

Trường học đang sử dụng chưa hết nguồn tài nguyên thư viện của mình trong học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + underused
Khẳng định:The firm has underused its marketing budget for years.
Phủ định:The team hasn't underused the new platform so far.
Nghi vấn:Have they underused the grant money?

Studies show the region has underused its renewable energy potential.

Các nghiên cứu cho thấy khu vực này đã sử dụng chưa hết tiềm năng năng lượng tái tạo của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underusing
Khẳng định:The company has been underusing its warehouse space for months.
Phủ định:The lab hasn't been underusing its equipment recently.
Nghi vấn:How long has the office been underusing its meeting rooms?

Farmers have been underusing irrigation technology for decades.

Nông dân đã sử dụng chưa hết công nghệ tưới tiêu trong nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underused
Khẳng định:The startup underused its funding last year.
Phủ định:The hospital didn't underuse its resources during the crisis.
Nghi vấn:Did the school underuse its budget last term?

The city underused its public transport system before the reform.

Thành phố đã sử dụng chưa hết hệ thống giao thông công cộng của mình trước khi cải cách.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underusing
Khẳng định:The factory was underusing its capacity when the order came in.
Phủ định:The team wasn't underusing the software during the trial.
Nghi vấn:Was the department underusing its new tools last quarter?

The clinic was underusing its equipment before the new schedule.

Phòng khám đang sử dụng chưa hết thiết bị của mình trước khi có lịch trình mới.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underused
Khẳng định:The company had underused its resources before the audit revealed it.
Phủ định:The team hadn't underused the budget until the project stalled.
Nghi vấn:Had the region underused its funding before the review?

By the time consultants arrived, the firm had already underused half its capacity.

Khi các nhà tư vấn đến, công ty đã sử dụng chưa hết một nửa công suất của mình rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underusing
Khẳng định:The factory had been underusing its machines for years before the upgrade.
Phủ định:The office hadn't been underusing its space for long before the move.
Nghi vấn:Had the school been underusing its facilities before the new principal arrived?

The city had been underusing its parks for decades before the renovation.

Thành phố đã sử dụng chưa hết công viên của mình trong nhiều thập kỷ trước khi cải tạo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sử dụng chưa hết trong tương lai.
S + will + underuse
Khẳng định:The department will underuse its new budget if no plan is made.
Phủ định:The team won't underuse the equipment this time.
Nghi vấn:Will the company underuse its new facility?

Without proper training, staff will underuse the new system.

Nếu không được đào tạo đúng cách, nhân viên sẽ sử dụng chưa hết hệ thống mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + underusing
Khẳng định:By next quarter, the plant will be underusing its new machines.
Phủ định:The lab won't be underusing its equipment under the new plan.
Nghi vấn:Will the office still be underusing its space next year?

This time next year, the region will still be underusing its solar capacity.

Giờ này năm sau, khu vực vẫn sẽ đang sử dụng chưa hết công suất năng lượng mặt trời của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underused
Khẳng định:By the end of the year, the company will have underused half its budget.
Phủ định:The team won't have underused the grant by the deadline.
Nghi vấn:Will the firm have underused its resources by the review?

By 2027, the city will have underused much of its new infrastructure.

Đến năm 2027, thành phố sẽ đã sử dụng chưa hết phần lớn cơ sở hạ tầng mới của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underusing
Khẳng định:By 2030, the region will have been underusing its water resources for decades.
Phủ định:The factory won't have been underusing its capacity for long by then.
Nghi vấn:Will the office have been underusing its space for years by the next audit?

By next decade, some farms will have been underusing irrigation tech for generations.

Đến thập kỷ tới, một số nông trại sẽ đã sử dụng chưa hết công nghệ tưới tiêu suốt nhiều thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underuse / underuses
Quá khứ đơn
S + underused
Tương lai đơn
S + will + underuse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underused
Quá khứ hoàn thành
S + had + underused
Tương lai hoàn thành
S + will have + underused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underusing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underuse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The company have underused its budget.→✓ The company has underused its budget.

Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.

✗ They underused the funds since last year.→✓ They have underused the funds since last year.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The team will underusing the software.→✓ The team will underuse the software.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#underuse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS