GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ undersupply

All Tenses of the Verb "undersupply"

Một động từ, mười hai thì. Xem undersupply biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUundersupply
V2 · QUÁ KHỨundersupplied
V3 · PHÂN TỪundersupplied
V-INGundersupplying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

undersupply · undersupplied · will undersupply
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + undersupplying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + undersupplied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + undersupplying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + undersupply / undersupplies
Khẳng định:The factory undersupplies the market during peak demand.
Phủ định:The farm doesn't undersupply local stores in summer.
Nghi vấn:Does the supplier undersupply hospitals during shortages?

Many farms undersupply the market after a bad harvest.

Nhiều nông trại cung cấp không đủ cho thị trường sau một vụ mùa thất bát.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + undersupplying
Khẳng định:The plant is undersupplying the region this month.
Phủ định:We aren't undersupplying our retail partners right now.
Nghi vấn:Is the vendor undersupplying the clinics this week?

The company is undersupplying hospitals with vaccines.

Công ty đang cung cấp không đủ vắc-xin cho các bệnh viện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + undersupplied
Khẳng định:The supplier has undersupplied the factory for months.
Phủ định:They haven't undersupplied the stores this quarter.
Nghi vấn:Have they undersupplied the market again?

The farm has undersupplied local shops since the drought.

Nông trại đã cung cấp không đủ cho các cửa hàng địa phương kể từ đợt hạn hán.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + undersupplying
Khẳng định:The plant has been undersupplying the region for years.
Phủ định:We haven't been undersupplying our clients lately.
Nghi vấn:How long has the vendor been undersupplying the hospitals?

The company has been undersupplying the market since the shortage began.

Công ty đã cung cấp không đủ cho thị trường kể từ khi tình trạng thiếu hụt bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + undersupplied
Khẳng định:The factory undersupplied the region last winter.
Phủ định:They didn't undersupply the clinics last month.
Nghi vấn:Did the farm undersupply the market last season?

The plant undersupplied hospitals during the outbreak.

Nhà máy đã cung cấp không đủ cho các bệnh viện trong đợt bùng phát dịch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + undersupplying
Khẳng định:They were undersupplying the stores when the shortage worsened.
Phủ định:The farm wasn't undersupplying the market before the storm.
Nghi vấn:Was the vendor undersupplying the clinics at the time?

The company was undersupplying the region when prices spiked.

Công ty đang cung cấp không đủ cho khu vực khi giá cả tăng vọt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + undersupplied
Khẳng định:By July, the plant had undersupplied the whole region.
Phủ định:The farm hadn't undersupplied the market before the drought.
Nghi vấn:Had the vendor undersupplied the hospitals before the recall?

The company had undersupplied the stores before the panic buying started.

Công ty đã cung cấp không đủ cho các cửa hàng trước khi tình trạng mua hoảng loạn xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + undersupplying
Khẳng định:They had been undersupplying the market for weeks before the crisis.
Phủ định:The farm hadn't been undersupplying local shops before the harvest failed.
Nghi vấn:Had the plant been undersupplying the region before the strike?

The company had been undersupplying hospitals for months before the investigation.

Công ty đã cung cấp không đủ cho các bệnh viện suốt nhiều tháng trước khi cuộc điều tra diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + undersupply
Khẳng định:If the drought continues, the farm will undersupply the market.
Phủ định:The plant won't undersupply the region this year.
Nghi vấn:Will the vendor undersupply the clinics again?

Without new machines, the factory will undersupply demand.

Nếu không có máy móc mới, nhà máy sẽ cung cấp không đủ nhu cầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + undersupplying
Khẳng định:By next month, they will be undersupplying the stores again.
Phủ định:The farm won't be undersupplying the market this harvest.
Nghi vấn:Will the plant be undersupplying the region during the strike?

At this rate, the company will be undersupplying hospitals by winter.

Với tốc độ này, công ty sẽ đang cung cấp không đủ cho các bệnh viện vào mùa đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + undersupplied
Khẳng định:By year-end, the plant will have undersupplied the region for months.
Phủ định:The farm won't have undersupplied the market by then.
Nghi vấn:Will the vendor have undersupplied the clinics by next quarter?

By next spring, the factory will have undersupplied the market for a season.

Đến mùa xuân sau, nhà máy sẽ đã cung cấp không đủ cho thị trường suốt một mùa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + undersupplying
Khẳng định:By December, they will have been undersupplying the region for a year.
Phủ định:The farm won't have been undersupplying local shops for long.
Nghi vấn:Will the plant have been undersupplying hospitals for months by then?

By 2028, the company will have been undersupplying the market for three years.

Đến năm 2028, công ty sẽ đã cung cấp không đủ cho thị trường suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + undersupply / undersupplies
Quá khứ đơn
S + undersupplied
Tương lai đơn
S + will + undersupply
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + undersupplying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + undersupplying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + undersupplying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + undersupplied
Quá khứ hoàn thành
S + had + undersupplied
Tương lai hoàn thành
S + will have + undersupplied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + undersupplying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + undersupplying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + undersupplying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia undersupply qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The farm undersupply the market last year.→✓ The farm undersupplied the market last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

✗ They have undersupply the region for months.→✓ They have undersupplied the region for months.

Sau have/has phải dùng V3 (undersupplied), không dùng nguyên mẫu.

✗ The plant undersupplying the market now.→✓ The plant is undersupplying the market now.

Câu tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are), không thể chỉ dùng V-ing một mình.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#undersupply#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS