Chia động từ undersupply
All Tenses of the Verb "undersupply"
Một động từ, mười hai thì. Xem undersupply biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undersupply · undersupplied · will undersupplyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undersupplyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undersuppliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undersupplyingThì hiện tại
Many farms undersupply the market after a bad harvest.
Nhiều nông trại cung cấp không đủ cho thị trường sau một vụ mùa thất bát.
The company is undersupplying hospitals with vaccines.
Công ty đang cung cấp không đủ vắc-xin cho các bệnh viện.
The farm has undersupplied local shops since the drought.
Nông trại đã cung cấp không đủ cho các cửa hàng địa phương kể từ đợt hạn hán.
The company has been undersupplying the market since the shortage began.
Công ty đã cung cấp không đủ cho thị trường kể từ khi tình trạng thiếu hụt bắt đầu.
Thì quá khứ
The plant undersupplied hospitals during the outbreak.
Nhà máy đã cung cấp không đủ cho các bệnh viện trong đợt bùng phát dịch.
The company was undersupplying the region when prices spiked.
Công ty đang cung cấp không đủ cho khu vực khi giá cả tăng vọt.
The company had undersupplied the stores before the panic buying started.
Công ty đã cung cấp không đủ cho các cửa hàng trước khi tình trạng mua hoảng loạn xảy ra.
The company had been undersupplying hospitals for months before the investigation.
Công ty đã cung cấp không đủ cho các bệnh viện suốt nhiều tháng trước khi cuộc điều tra diễn ra.
Thì tương lai
Without new machines, the factory will undersupply demand.
Nếu không có máy móc mới, nhà máy sẽ cung cấp không đủ nhu cầu.
At this rate, the company will be undersupplying hospitals by winter.
Với tốc độ này, công ty sẽ đang cung cấp không đủ cho các bệnh viện vào mùa đông.
By next spring, the factory will have undersupplied the market for a season.
Đến mùa xuân sau, nhà máy sẽ đã cung cấp không đủ cho thị trường suốt một mùa.
By 2028, the company will have been undersupplying the market for three years.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã cung cấp không đủ cho thị trường suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undersupply / undersupplies | Quá khứ đơn S + undersupplied | Tương lai đơn S + will + undersupply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undersupplying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undersupplying | Tương lai tiếp diễn S + will be + undersupplying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undersupplied | Quá khứ hoàn thành S + had + undersupplied | Tương lai hoàn thành S + will have + undersupplied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undersupplying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undersupplying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undersupplying |
Luyện chia undersupply qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (undersupplied), không dùng nguyên mẫu.
Câu tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are), không thể chỉ dùng V-ing một mình.
