Chia động từ understudy
All Tenses of the Verb "understudy"
Một động từ, mười hai thì. Xem understudy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
understudy · understudied · will understudyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + understudyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + understudiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + understudyingThì hiện tại
The young actress understudies the lead role in the West End show.
Nữ diễn viên trẻ đóng vai dự bị cho vai chính trong vở kịch ở West End.
She is understudying the queen in the new production.
Cô ấy đang đóng vai dự bị cho vai nữ hoàng trong vở diễn mới.
She has understudied the lead role twice already.
Cô ấy đã đóng vai dự bị cho vai chính hai lần rồi.
They have been understudying the leads since rehearsals began.
Họ đã đóng vai dự bị cho các vai chính từ khi bắt đầu tập luyện.
Thì quá khứ
I understudied the main character during my first year.
Tôi đã đóng vai dự bị cho nhân vật chính trong năm đầu tiên.
She was understudying the queen when she got her big break.
Cô ấy đang đóng vai dự bị cho vai nữ hoàng khi có cơ hội lớn.
She had understudied the character for months before taking over.
Cô ấy đã đóng vai dự bị cho nhân vật đó nhiều tháng trước khi tiếp quản.
They had been understudying the leads for months before the premiere.
Họ đã đóng vai dự bị cho các vai chính nhiều tháng trước buổi công diễn.
Thì tương lai
He will understudy the main character in the new play.
Anh ấy sẽ đóng vai dự bị cho nhân vật chính trong vở kịch mới.
She will be understudying the queen during the tour.
Cô ấy sẽ đang đóng vai dự bị cho vai nữ hoàng trong chuyến lưu diễn.
By next year he will have understudied ten different characters.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đóng vai dự bị cho mười nhân vật khác nhau.
By 2030 they will have been understudying the leads for 20 years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã đóng vai dự bị cho các vai chính 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + understudy / understudies | Quá khứ đơn S + understudied | Tương lai đơn S + will + understudy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + understudying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + understudying | Tương lai tiếp diễn S + will be + understudying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + understudied | Quá khứ hoàn thành S + had + understudied | Tương lai hoàn thành S + will have + understudied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + understudying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + understudying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + understudying |
Luyện chia understudy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (understudied), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
