Chia động từ understate
All Tenses of the Verb "understate"
Một động từ, mười hai thì. Xem understate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
understate · understated · will understateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + understatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + understatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + understatingThì hiện tại
Officials often understate the severity of natural disasters.
Các quan chức thường nói giảm mức độ nghiêm trọng của thiên tai.
Critics say the minister is understating the crisis.
Các nhà phê bình cho rằng bộ trưởng đang nói giảm về cuộc khủng hoảng.
Historians have understated the significance of this event.
Các nhà sử học đã nói giảm tầm quan trọng của sự kiện này.
The agency has been understating water shortages since the drought began.
Cơ quan này đã nói giảm tình trạng thiếu nước kể từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
The company understated its profits to reduce tax.
Công ty đã kê khai giảm lợi nhuận để giảm thuế.
The airline was understating the delay when passengers started complaining.
Hãng hàng không đang nói giảm về sự chậm trễ khi hành khách bắt đầu phàn nàn.
The report had understated the death toll before the correction was issued.
Bản báo cáo đã nói giảm số người chết trước khi bản đính chính được đưa ra.
Officials had been understating the debt for years before the collapse.
Các quan chức đã nói giảm khoản nợ trong nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
If they hide the data, officials will understate the impact.
Nếu che giấu dữ liệu, các quan chức sẽ nói giảm tác động.
By next year, the report will be understating the crisis unless methods change.
Đến năm sau, báo cáo sẽ vẫn đang nói giảm cuộc khủng hoảng nếu phương pháp không thay đổi.
By 2028, regulators will have understated the crisis for the fourth year running.
Đến năm 2028, các nhà quản lý sẽ đã nói giảm cuộc khủng hoảng năm thứ tư liên tiếp.
By next spring, the agency will have been understating water loss for three years straight.
Đến mùa xuân sau, cơ quan này sẽ đã nói giảm lượng nước thất thoát ba năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + understate / understates | Quá khứ đơn S + understated | Tương lai đơn S + will + understate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + understating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + understating | Tương lai tiếp diễn S + will be + understating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + understated | Quá khứ hoàn thành S + had + understated | Tương lai hoàn thành S + will have + understated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + understating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + understating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + understating |
Luyện chia understate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (understated), không dùng V1 (understate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (understated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

