Chia động từ understaff
All Tenses of the Verb "understaff"
Một động từ, mười hai thì. Xem understaff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
understaff · understaffed · will understaffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + understaffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + understaffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + understaffingThì hiện tại
Many hospitals understaff their emergency wards on holidays.
Nhiều bệnh viện để thiếu nhân sự ở khoa cấp cứu vào ngày lễ.
The airline is understaffing its check-in counters during the holidays.
Hãng hàng không đang để thiếu nhân sự ở quầy làm thủ tục trong kỳ nghỉ lễ.
The factory has understaffed the assembly line since the layoffs.
Nhà máy đã để thiếu nhân sự ở dây chuyền lắp ráp kể từ đợt cắt giảm nhân sự.
The nursing home has been understaffing its night shifts since the pandemic.
Viện dưỡng lão đã để thiếu nhân sự ca đêm từ sau đại dịch.
Thì quá khứ
The hotel understaffed the front desk during peak season.
Khách sạn đã để thiếu nhân sự ở quầy lễ tân vào mùa cao điểm.
The restaurant was understaffing the kitchen when the reviews dropped.
Nhà hàng đang để thiếu nhân sự trong bếp khi các đánh giá sụt giảm.
The airline had understaffed the gate before the delays began.
Hãng hàng không đã để thiếu nhân sự ở cổng trước khi tình trạng trễ chuyến bắt đầu.
The factory had been understaffing the line for months before production dropped.
Nhà máy đã để thiếu nhân sự ở dây chuyền suốt nhiều tháng trước khi sản lượng sụt giảm.
Thì tương lai
Without new hires, the hospital will understaff the ward.
Nếu không tuyển thêm người, bệnh viện sẽ để thiếu nhân sự ở khoa.
At this rate, the store will be understaffing the checkout by December.
Với tốc độ này, cửa hàng sẽ đang để thiếu nhân sự ở quầy thu ngân vào tháng Mười Hai.
By next quarter, the factory will have understaffed the line for six months.
Đến quý sau, nhà máy sẽ đã để thiếu nhân sự ở dây chuyền suốt sáu tháng.
By 2028, the clinic will have been understaffing the night shift for three years.
Đến năm 2028, phòng khám sẽ đã để thiếu nhân sự ca đêm suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + understaff / understaffs | Quá khứ đơn S + understaffed | Tương lai đơn S + will + understaff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + understaffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + understaffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + understaffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + understaffed | Quá khứ hoàn thành S + had + understaffed | Tương lai hoàn thành S + will have + understaffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + understaffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + understaffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + understaffing |
Luyện chia understaff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hành động đang diễn ra hiện tại → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (understaffed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
