Chia động từ underspend
All Tenses of the Verb "underspend"
Một động từ, mười hai thì. Xem underspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underspend · underspent · will underspendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underspendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underspentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underspendingThì hiện tại
This team underspends its budget every quarter.
Nhóm này luôn chi tiêu dưới mức ngân sách mỗi quý.
The marketing team is underspending its budget this quarter.
Đội marketing đang chi tiêu dưới mức ngân sách trong quý này.
The hospital has underspent its equipment budget this year.
Bệnh viện đã chi tiêu dưới mức ngân sách trang thiết bị trong năm nay.
The company has been underspending on R&D for the last two years.
Công ty đã chi tiêu dưới mức ngân sách nghiên cứu suốt hai năm qua.
Thì quá khứ
We underspent our travel budget by a wide margin.
Chúng tôi đã chi tiêu dưới mức ngân sách du lịch khá nhiều.
The council was underspending on housing when the crisis began.
Hội đồng đang chi tiêu dưới mức ngân sách nhà ở khi khủng hoảng bắt đầu.
The city had underspent its transport budget before the mayor stepped in.
Thành phố đã chi tiêu dưới mức ngân sách giao thông trước khi thị trưởng can thiệp.
The council had been underspending on schools for years before parents complained.
Hội đồng đã chi tiêu dưới mức ngân sách trường học suốt nhiều năm trước khi phụ huynh phàn nàn.
Thì tương lai
The team will underspend unless they hire more staff.
Nhóm sẽ chi tiêu dưới mức ngân sách nếu không tuyển thêm nhân sự.
At this pace, the council will be underspending its budget by June.
Với tốc độ này, hội đồng sẽ đang chi tiêu dưới mức ngân sách vào tháng 6.
The city will have underspent its transport fund by next March.
Thành phố sẽ chi tiêu dưới mức ngân sách giao thông trước tháng 3 năm sau.
By next year, the ministry will have been underspending its health budget for three years running.
Đến năm sau, bộ sẽ đã chi tiêu dưới mức ngân sách y tế suốt ba năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underspend / underspends | Quá khứ đơn S + underspent | Tương lai đơn S + will + underspend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underspending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underspending | Tương lai tiếp diễn S + will be + underspending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underspent | Quá khứ hoàn thành S + had + underspent | Tương lai hoàn thành S + will have + underspent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underspending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underspending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underspending |
Luyện chia underspend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (underspent), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn underspent.
Sau will be cần V-ing (underspending) để diễn tả tương lai tiếp diễn.
