Chia động từ undershoot
All Tenses of the Verb "undershoot"
Một động từ, mười hai thì. Xem undershoot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undershoot · undershot · will undershootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undershootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undershotNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undershootingThì hiện tại
The archer sometimes undershoots the target on windy days.
Cung thủ đôi khi bắn hụt tầm mục tiêu vào những ngày gió lớn.
The satellite is undershooting its planned trajectory.
Vệ tinh đang lệch hụt so với quỹ đạo dự kiến.
Analysts say the budget has undershot expectations twice this year.
Các nhà phân tích nói ngân sách đã hụt so với dự kiến hai lần trong năm nay.
The startup has been undershooting its growth projections since spring.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục hụt so với dự báo tăng trưởng từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The spacecraft undershot its splashdown point by two kilometers.
Tàu vũ trụ đã rơi hụt điểm đáp xuống nước hai ki-lô-mét.
The forecast was undershooting demand for most of last quarter.
Dự báo đã hụt so với nhu cầu thực tế trong hầu hết quý trước.
The lander had undershot the crater rim before mission control intervened.
Tàu đổ bộ đã rơi hụt mép miệng núi lửa trước khi trung tâm điều khiển can thiệp.
Sales had been undershooting projections for six months before the new strategy worked.
Doanh số đã hụt so với dự báo suốt sáu tháng trước khi chiến lược mới phát huy tác dụng.
Thì tương lai
Without more fuel, the lander will undershoot the designated site.
Nếu không thêm nhiên liệu, tàu đổ bộ sẽ rơi hụt vị trí đã định.
During the trial, the drone will be undershooting its target unless recalibrated.
Trong buổi thử nghiệm, drone sẽ hụt mục tiêu nếu không được hiệu chỉnh lại.
By the third attempt, engineers will have undershot the landing zone only once.
Đến lần thử thứ ba, kỹ sư sẽ chỉ rơi hụt vùng đáp một lần.
By the audit date, the division will have been undershooting its goals for two quarters.
Đến ngày kiểm toán, bộ phận sẽ đã hụt mục tiêu suốt hai quý liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undershoot / undershoots | Quá khứ đơn S + undershot | Tương lai đơn S + will + undershoot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undershooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undershooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + undershooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undershot | Quá khứ hoàn thành S + had + undershot | Tương lai hoàn thành S + will have + undershot |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undershooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undershooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undershooting |
Luyện chia undershoot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của undershoot là undershot, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn undershot.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (undershoot), không chia thì.
