Chia động từ undersell
All Tenses of the Verb "undersell"
Một động từ, mười hai thì. Xem undersell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undersell · undersold · will undersellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undersellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undersoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undersellingThì hiện tại
This factory outlet undersells every mall shop nearby.
Cửa hàng xưởng này bán rẻ hơn mọi cửa hàng trong trung tâm thương mại gần đó.
They are underselling the whole market with this promotion.
Họ đang bán rẻ hơn cả thị trường với chương trình khuyến mãi này.
This brand has undersold its competitors for a decade.
Thương hiệu này đã bán rẻ hơn đối thủ suốt một thập kỷ.
He has been underselling his competitors since he opened the shop.
Anh ấy đã bán rẻ hơn đối thủ kể từ khi mở cửa hàng.
Thì quá khứ
The new shop undersold everyone during its opening week.
Cửa hàng mới đã bán rẻ hơn mọi nơi trong tuần khai trương.
They were underselling the market before the price war ended.
Họ đã bán rẻ hơn thị trường trước khi cuộc chiến giá kết thúc.
The brand had undersold its rivals for years before it collapsed.
Thương hiệu đã bán rẻ hơn đối thủ trong nhiều năm trước khi sụp đổ.
They had been underselling the market for a decade before it changed hands.
Họ đã bán rẻ hơn thị trường suốt một thập kỷ trước khi đổi chủ.
Thì tương lai
If they cut costs, the store will undersell everyone nearby.
Nếu cắt giảm chi phí, cửa hàng sẽ bán rẻ hơn mọi nơi gần đó.
This time next year they will be underselling every local shop.
Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang bán rẻ hơn mọi cửa hàng địa phương.
By December the store will have undersold the entire market.
Đến tháng 12, cửa hàng sẽ đã bán rẻ hơn toàn bộ thị trường.
By next spring the store will have been underselling rivals for a decade.
Đến mùa xuân năm sau, cửa hàng sẽ đã bán rẻ hơn đối thủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undersell / undersells | Quá khứ đơn S + undersold | Tương lai đơn S + will + undersell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underselling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underselling | Tương lai tiếp diễn S + will be + underselling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undersold | Quá khứ hoàn thành S + had + undersold | Tương lai hoàn thành S + will have + undersold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underselling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underselling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underselling |
Luyện chia undersell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (store) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn undersold.
Thì tiếp diễn cần V-ing (underselling), không dùng nguyên mẫu.

