Chia động từ underscore
All Tenses of the Verb "underscore"
Một động từ, mười hai thì. Xem *underscore* (nhấn mạnh, làm nổi bật tầm quan trọng) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
underscore · underscored · will underscoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underscoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underscoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underscoringThì hiện tại
Her speech underscores the value of teamwork.
Bài phát biểu của cô ấy nhấn mạnh giá trị của tinh thần đồng đội.
Recent events are underscoring the need for better security.
Các sự kiện gần đây đang nhấn mạnh nhu cầu về an ninh tốt hơn.
The crisis has underscored the importance of preparation.
Cuộc khủng hoảng đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị.
Officials have been underscoring the need for reform for years.
Các quan chức đã nhấn mạnh nhu cầu cải cách trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The scandal underscored deep problems within the company.
Vụ bê bối đã nhấn mạnh những vấn đề sâu sắc trong công ty.
The data was underscoring a decline before the market crashed.
Dữ liệu đã nhấn mạnh sự sụt giảm trước khi thị trường sụp đổ.
The findings had already underscored the urgency before officials acted.
Các phát hiện đã nhấn mạnh tính cấp bách trước khi các quan chức hành động.
Journalists had been underscoring the corruption for months before the arrest.
Các nhà báo đã nhấn mạnh nạn tham nhũng trong nhiều tháng trước khi vụ bắt giữ diễn ra.
Thì tương lai
The next study will underscore how vital early education is.
Nghiên cứu tiếp theo sẽ nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục sớm.
This time next month, reports will be underscoring the recovery's fragility.
Vào thời điểm này tháng sau, các báo cáo sẽ đang nhấn mạnh sự mong manh của quá trình phục hồi.
By 2030, research will have underscored the urgency of the issue repeatedly.
Đến năm 2030, các nghiên cứu sẽ đã nhấn mạnh tính cấp bách của vấn đề này nhiều lần.
By 2035, scientists will have been underscoring the warning for over a decade.
Đến năm 2035, các nhà khoa học sẽ đã nhấn mạnh lời cảnh báo này trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underscore / underscores | Quá khứ đơn S + underscored | Tương lai đơn S + will + underscore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underscoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underscoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + underscoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underscored | Quá khứ hoàn thành S + had + underscored | Tương lai hoàn thành S + will have + underscored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underscoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underscoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underscoring |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed: underscore → underscored.
Sau have/has phải dùng V3 (underscored), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (underscoring) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
