Chia động từ underrun
All Tenses of the Verb "underrun"
Một động từ, mười hai thì. Xem underrun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underrun · underran · will underrunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underrunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underrunNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underrunningThì hiện tại
The new pipeline underruns the estimated cost every year.
Đường ống mới hàng năm đều có chi phí thấp hơn dự toán.
The team is underrunning the deadline by two weeks.
Nhóm đang hoàn thành sớm hơn thời hạn hai tuần.
The factory has underrun its production costs this quarter.
Nhà máy đã có chi phí sản xuất thấp hơn dự kiến trong quý này.
The contractor has been underrunning estimates for the past six months.
Nhà thầu đã có chi phí thấp hơn dự toán suốt sáu tháng qua.
Thì quá khứ
The construction firm underran the deadline by a full month.
Công ty xây dựng đã hoàn thành sớm hơn thời hạn một tháng đầy đủ.
The team was underrunning the budget until new regulations added costs.
Nhóm đã có chi phí thấp hơn dự toán cho đến khi các quy định mới làm tăng chi phí.
The factory had underrun its costs before the new tax law passed.
Nhà máy đã có chi phí thấp hơn dự toán trước khi luật thuế mới được thông qua.
The firm had been underrunning its production costs for a year before the inspection.
Công ty đã có chi phí sản xuất thấp hơn dự toán suốt một năm trước đợt thanh tra.
Thì tương lai
The renovation will underrun its budget by ten percent.
Việc cải tạo sẽ có chi phí thấp hơn dự toán mười phần trăm.
By March the team will be underrunning the deadline comfortably.
Đến tháng Ba, nhóm sẽ đang hoàn thành sớm hơn thời hạn một cách thoải mái.
By next year the factory will have underrun its annual budget.
Đến năm sau, nhà máy sẽ đã có chi phí thấp hơn ngân sách hàng năm.
By the audit date the company will have been underrunning costs for six months.
Đến ngày thanh tra, công ty sẽ đã có chi phí thấp hơn dự toán suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underrun / underruns | Quá khứ đơn S + underran | Tương lai đơn S + will + underrun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underrunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underrunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + underrunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underrun | Quá khứ hoàn thành S + had + underrun | Tương lai hoàn thành S + will have + underrun |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underrunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underrunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underrunning |
Luyện chia underrun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của underrun là underrun (giống V1), không dùng V2 (underran).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (underran).
underrun là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng quá khứ là underran.
