Chia động từ underpin
All Tenses of the Verb "underpin"
Một động từ, mười hai thì. Xem *underpin* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
underpin · underpinned · will underpinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underpinningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underpinnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underpinningThì hiện tại
Strong values underpin the company's culture.
Các giá trị cốt lõi làm nền tảng cho văn hóa công ty.
Fresh investment is underpinning the region's growth.
Nguồn đầu tư mới đang làm nền tảng cho sự tăng trưởng của khu vực.
Careful planning has underpinned the project's success.
Việc lập kế hoạch cẩn thận đã làm nền tảng cho thành công của dự án.
Consistent policy has been underpinning economic stability since 2015.
Chính sách nhất quán đã làm nền tảng cho sự ổn định kinh tế từ năm 2015.
Thì quá khứ
Solid research underpinned the new health guidelines.
Nghiên cứu vững chắc đã làm nền tảng cho các hướng dẫn y tế mới.
Steady exports were underpinning the economy before the crisis.
Xuất khẩu ổn định đã làm nền tảng cho nền kinh tế trước khủng hoảng.
Years of study had underpinned the doctor's diagnosis.
Nhiều năm nghiên cứu đã làm nền tảng cho chẩn đoán của bác sĩ.
Consistent policy had been underpinning growth for a decade before the recession.
Chính sách nhất quán đã làm nền tảng cho tăng trưởng suốt một thập kỷ trước suy thoái.
Thì tương lai
The new treaty will underpin cooperation between the two nations.
Hiệp ước mới sẽ làm nền tảng cho hợp tác giữa hai quốc gia.
Next year, renewable energy will be underpinning much of the grid.
Năm sau, năng lượng tái tạo sẽ đang làm nền tảng cho phần lớn lưới điện.
By the decade's end, this framework will have underpinned global standards.
Đến cuối thập kỷ, khung này sẽ đã làm nền tảng cho các tiêu chuẩn toàn cầu.
By the review, the agreement will have been underpinning trade relations for a decade.
Đến kỳ đánh giá, thỏa thuận sẽ đã làm nền tảng cho quan hệ thương mại suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underpin / underpins | Quá khứ đơn S + underpinned | Tương lai đơn S + will + underpin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underpinning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underpinning | Tương lai tiếp diễn S + will be + underpinning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underpinned | Quá khứ hoàn thành S + had + underpinned | Tương lai hoàn thành S + will have + underpinned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underpinning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underpinning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underpinning |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (trust) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (underpinned), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (underpinned).
