Chia động từ underperform
All Tenses of the Verb "underperform"
Một động từ, mười hai thì. Xem underperform biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underperform · underperformed · will underperformViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underperformingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underperformedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underperformingThì hiện tại
Small companies often underperform larger ones in a downturn.
Các công ty nhỏ thường hoạt động kém hơn các công ty lớn trong thời kỳ suy thoái.
Our division is underperforming compared to last year.
Bộ phận của chúng tôi đang hoạt động kém hơn so với năm ngoái.
This model has underperformed expectations since launch.
Mẫu sản phẩm này đã hoạt động kém hơn kỳ vọng kể từ khi ra mắt.
The team has been underperforming all season.
Cả mùa giải này đội đã thi đấu dưới phong độ.
Thì quá khứ
Sales underperformed forecasts in the first quarter.
Doanh số đã thấp hơn dự báo trong quý đầu tiên.
The team was underperforming badly halfway through the season.
Đội đã thi đấu dưới phong độ khi mùa giải mới đi được nửa chặng.
By the time the CEO stepped in, the division had already underperformed for two years.
Khi CEO can thiệp, bộ phận đã hoạt động kém hơn kỳ vọng suốt hai năm rồi.
We had been underperforming in that region for years before we changed strategy.
Chúng tôi đã hoạt động kém hiệu quả ở khu vực đó nhiều năm trước khi thay đổi chiến lược.
Thì tương lai
Without changes, the division will underperform its targets.
Nếu không thay đổi, bộ phận sẽ hoạt động kém hơn chỉ tiêu.
This time next year the sector will be underperforming the broader market.
Giờ này năm sau, ngành sẽ đang hoạt động kém hơn thị trường chung.
By the deadline the project will have underperformed its budget targets.
Đến hạn chót, dự án sẽ đã tiêu tốn vượt mục tiêu ngân sách.
By next quarter we will have been underperforming the benchmark all year.
Đến quý tới chúng tôi sẽ đã hoạt động kém hơn chuẩn tham chiếu suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underperform / underperforms | Quá khứ đơn S + underperformed | Tương lai đơn S + will + underperform |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underperforming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underperforming | Tương lai tiếp diễn S + will be + underperforming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underperformed | Quá khứ hoàn thành S + had + underperformed | Tương lai hoàn thành S + will have + underperformed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underperforming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underperforming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underperforming |
Luyện chia underperform qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (underperformed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last quarter) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng V-ing.
