Chia động từ undermine
All Tenses of the Verb "undermine"
Một động từ, mười hai thì. Xem *undermine* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
undermine · undermined · will undermineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underminingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underminedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underminingThì hiện tại
Corruption undermines public trust in government.
Tham nhũng làm suy yếu niềm tin của công chúng vào chính phủ.
The new regulations are undermining small businesses.
Các quy định mới đang làm suy yếu các doanh nghiệp nhỏ.
The leak has undermined the entire security system.
Vụ rò rỉ đã phá hoại toàn bộ hệ thống bảo mật.
The opposition has been undermining the reform for years.
Phe đối lập đã liên tục phá hoại cuộc cải cách trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The false reports undermined public confidence last year.
Những báo cáo sai sự thật đã làm suy yếu niềm tin của công chúng năm ngoái.
While we were negotiating, they were undermining our position.
Trong khi chúng tôi đang đàm phán, họ đang làm suy yếu lập trường của chúng tôi.
By the time we noticed, the mould had undermined the entire wall.
Khi chúng tôi nhận ra, nấm mốc đã làm hỏng toàn bộ bức tường rồi.
She had been undermining the project for months before she was removed.
Cô ấy đã liên tục phá hoại dự án trong nhiều tháng trước khi bị loại bỏ.
Thì tương lai
Increasing taxes too quickly will undermine economic growth.
Tăng thuế quá nhanh sẽ làm suy yếu tăng trưởng kinh tế.
If nothing changes, they will be undermining morale for years.
Nếu không có gì thay đổi, họ sẽ còn tiếp tục làm giảm tinh thần trong nhiều năm.
By the time they act, the damage will have undermined the whole structure.
Đến khi họ hành động, thiệt hại đã phá hủy toàn bộ cấu trúc rồi.
By the audit, he will have been undermining the accounts for two years.
Đến kỳ kiểm toán, anh ta sẽ đã âm thầm phá hoại sổ sách trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undermine / undermines | Quá khứ đơn S + undermined | Tương lai đơn S + will + undermine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undermining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undermining | Tương lai tiếp diễn S + will be + undermining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undermined | Quá khứ hoàn thành S + had + undermined | Tương lai hoàn thành S + will have + undermined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undermining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undermining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undermining |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít → động từ hiện tại đơn cần thêm -s/-es.
Sau have been trong thì hoàn thành tiếp diễn phải dùng V-ing (undermining).
