GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underline

All Tenses of the Verb "underline"

Một động từ, mười hai thì. Xem underline biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderline
V2 · QUÁ KHỨunderlined
V3 · PHÂN TỪunderlined
V-INGunderlining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underline · underlined · will underline
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underlining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underlined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underlining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + underline / underlines
Khẳng định:The teacher underlines important words in the text.
Phủ định:She doesn't underline every sentence.
Nghi vấn:Do you underline key points when studying?

He underlines new vocabulary in his notebook.

Anh ấy gạch chân từ vựng mới trong vở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underlining
Khẳng định:She is underlining the main ideas right now.
Phủ định:He isn't underlining the mistakes in red.
Nghi vấn:Are you underlining the important dates?

The editor is underlining the errors in the manuscript.

Biên tập viên đang gạch chân các lỗi trong bản thảo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + underlined
Khẳng định:She has underlined all the key terms.
Phủ định:They haven't underlined the deadline yet.
Nghi vấn:Have you underlined the important clauses?

He has underlined the main argument in blue ink.

Anh ấy đã gạch chân luận điểm chính bằng mực xanh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underlining
Khẳng định:She has been underlining phrases all afternoon.
Phủ định:We haven't been underlining much in this chapter.
Nghi vấn:How long have you been underlining the report?

The recent crisis has been underlining the need for reform.

Cuộc khủng hoảng gần đây đã liên tục nhấn mạnh sự cần thiết phải cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underlined
Khẳng định:He underlined the important sentence in his textbook.
Phủ định:She didn't underline the wrong answers.
Nghi vấn:Did they underline the key clauses in the contract?

I underlined the deadline in my planner.

Tôi đã gạch chân hạn chót trong sổ kế hoạch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underlining
Khẳng định:I was underlining a passage when the bell rang.
Phủ định:They weren't underlining the important parts carefully.
Nghi vấn:Were you underlining the notes during the lecture?

She was underlining key phrases when her pen ran out of ink.

Cô ấy đang gạch chân các cụm từ quan trọng thì bút hết mực.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underlined
Khẳng định:He had underlined every mistake before returning the essay.
Phủ định:She hadn't underlined the terms before signing the contract.
Nghi vấn:Had they underlined the risks before presenting the report?

The lawyer had underlined the risky clauses before the meeting.

Luật sư đã gạch chân các điều khoản rủi ro trước cuộc họp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underlining
Khẳng định:She had been underlining passages for an hour before she got tired.
Phủ định:We hadn't been underlining long when the teacher stopped us.
Nghi vấn:Had you been underlining the whole chapter before the test?

He had been underlining key data for weeks before writing the report.

Anh ấy đã gạch chân các dữ liệu quan trọng suốt nhiều tuần trước khi viết báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + underline
Khẳng định:I will underline the important points tomorrow.
Phủ định:She won't underline every single word.
Nghi vấn:Will you underline the key dates in the schedule?

He will underline the main clauses before signing.

Anh ấy sẽ gạch chân các điều khoản chính trước khi ký.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underlining
Khẳng định:This time tomorrow I will be underlining notes for the exam.
Phủ định:He won't be underlining the report during the call.
Nghi vấn:Will you be underlining the key terms this evening?

At 8pm tonight she will be underlining vocabulary for her students.

8 giờ tối nay cô ấy sẽ đang gạch chân từ vựng cho học sinh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underlined
Khẳng định:By Friday she will have underlined the entire chapter.
Phủ định:He won't have underlined the report by then.
Nghi vấn:Will you have underlined the key clauses before the meeting?

By next week they will have underlined all the risky terms.

Đến tuần sau họ sẽ đã gạch chân xong tất cả các điều khoản rủi ro.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underlining
Khẳng định:By June she will have been underlining reports for five years.
Phủ định:He won't have been underlining documents long enough to spot every pattern.
Nghi vấn:Will you have been underlining contracts for a decade by 2030?

By the end of the semester she will have been underlining vocabulary for four months straight.

Đến cuối học kỳ cô ấy sẽ đã gạch chân từ vựng liên tục suốt bốn tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underline / underlines
Quá khứ đơn
S + underlined
Tương lai đơn
S + will + underline
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underlining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underlining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underlining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underlined
Quá khứ hoàn thành
S + had + underlined
Tương lai hoàn thành
S + will have + underlined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underlining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underlining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underlining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underline qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has underlined the word yesterday.She underlined the word yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He underline the mistakes every time.He underlines the mistakes every time.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: underlines.

She is underline the important part.She is underlining the important part.

Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (underlining), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#underline#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS