Chia động từ underline
All Tenses of the Verb "underline"
Một động từ, mười hai thì. Xem underline biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underline · underlined · will underlineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underliningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underlinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underliningThì hiện tại
He underlines new vocabulary in his notebook.
Anh ấy gạch chân từ vựng mới trong vở.
The editor is underlining the errors in the manuscript.
Biên tập viên đang gạch chân các lỗi trong bản thảo.
He has underlined the main argument in blue ink.
Anh ấy đã gạch chân luận điểm chính bằng mực xanh.
The recent crisis has been underlining the need for reform.
Cuộc khủng hoảng gần đây đã liên tục nhấn mạnh sự cần thiết phải cải cách.
Thì quá khứ
I underlined the deadline in my planner.
Tôi đã gạch chân hạn chót trong sổ kế hoạch.
She was underlining key phrases when her pen ran out of ink.
Cô ấy đang gạch chân các cụm từ quan trọng thì bút hết mực.
The lawyer had underlined the risky clauses before the meeting.
Luật sư đã gạch chân các điều khoản rủi ro trước cuộc họp.
He had been underlining key data for weeks before writing the report.
Anh ấy đã gạch chân các dữ liệu quan trọng suốt nhiều tuần trước khi viết báo cáo.
Thì tương lai
He will underline the main clauses before signing.
Anh ấy sẽ gạch chân các điều khoản chính trước khi ký.
At 8pm tonight she will be underlining vocabulary for her students.
8 giờ tối nay cô ấy sẽ đang gạch chân từ vựng cho học sinh.
By next week they will have underlined all the risky terms.
Đến tuần sau họ sẽ đã gạch chân xong tất cả các điều khoản rủi ro.
By the end of the semester she will have been underlining vocabulary for four months straight.
Đến cuối học kỳ cô ấy sẽ đã gạch chân từ vựng liên tục suốt bốn tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underline / underlines | Quá khứ đơn S + underlined | Tương lai đơn S + will + underline |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underlining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underlining | Tương lai tiếp diễn S + will be + underlining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underlined | Quá khứ hoàn thành S + had + underlined | Tương lai hoàn thành S + will have + underlined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underlining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underlining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underlining |
Luyện chia underline qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: underlines.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (underlining), không dùng nguyên mẫu.

