Chia động từ underlay
All Tenses of the Verb "underlay"
Một động từ, mười hai thì. Xem underlay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underlay · underlaid · will underlayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underlayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underlaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underlayingThì hiện tại
This layer underlays the whole floor for insulation.
Lớp này lót phía dưới toàn bộ sàn để cách nhiệt.
We are underlaying the laminate with a moisture barrier.
Chúng tôi đang lót lớp chống ẩm dưới ván sàn.
He has just underlaid the whole hallway.
Anh ấy vừa lót xong toàn bộ hành lang.
They have been underlaying the flooring since morning.
Họ đã lót lớp nền sàn từ sáng.
Thì quá khứ
The fitter underlaid the whole room this morning.
Thợ lát sàn đã lót nền cả căn phòng sáng nay.
He was underlaying the laminate while I measured the room.
Anh ấy đang lót lớp nền ván sàn trong khi tôi đo phòng.
The crew had underlaid the whole floor before we returned.
Đội thợ đã lót nền toàn bộ sàn trước khi chúng tôi quay lại.
She had been underlaying the flooring for a while before she stopped.
Cô ấy đã lót nền sàn một lúc lâu trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The fitter will underlay the flooring next week.
Thợ lát sàn sẽ lót nền sàn vào tuần sau.
At noon they will be underlaying the hallway.
Trưa nay họ sẽ đang lót nền hành lang.
By tonight the crew will have underlaid the entire house.
Đến tối nay đội thợ sẽ đã lót nền cho toàn bộ ngôi nhà.
By the end of the project, he will have been underlaying floors for days.
Đến cuối dự án, anh ấy sẽ đã lót nền sàn suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underlay / underlays | Quá khứ đơn S + underlaid | Tương lai đơn S + will + underlay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underlaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underlaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + underlaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underlaid | Quá khứ hoàn thành S + had + underlaid | Tương lai hoàn thành S + will have + underlaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underlaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underlaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underlaying |
Luyện chia underlay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của underlay là underlaid, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn underlaid.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
