Chia động từ underinvest
All Tenses of the Verb "underinvest"
Một động từ, mười hai thì. Xem underinvest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underinvest · underinvested · will underinvestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underinvestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underinvestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underinvestingThì hiện tại
Many firms underinvest in cybersecurity.
Nhiều công ty đầu tư dưới mức cần thiết vào an ninh mạng.
They are underinvesting in research right now.
Họ đang đầu tư dưới mức cần thiết vào nghiên cứu ngay lúc này.
They have underinvested in infrastructure for years.
Họ đã đầu tư dưới mức cần thiết vào cơ sở hạ tầng nhiều năm nay.
The industry has been underinvesting in safety since the crisis.
Ngành này đã đầu tư dưới mức cần thiết vào an toàn từ sau khủng hoảng.
Thì quá khứ
The company underinvested in marketing last year.
Công ty đã đầu tư dưới mức cần thiết vào tiếp thị năm ngoái.
They were underinvesting in training when sales dropped.
Họ đang đầu tư dưới mức cần thiết vào đào tạo khi doanh số giảm.
They had underinvested in maintenance before the failure occurred.
Họ đã đầu tư dưới mức cần thiết vào bảo trì trước khi sự cố xảy ra.
The firm had been underinvesting in staff before the new manager arrived.
Công ty đã đầu tư dưới mức cần thiết vào nhân sự trước khi quản lý mới đến.
Thì tương lai
They will underinvest in old technology going forward.
Họ sẽ đầu tư dưới mức cần thiết vào công nghệ cũ trong thời gian tới.
This time next year, the firm will be underinvesting in outdated systems.
Giờ này năm sau, công ty sẽ đang đầu tư dưới mức cần thiết vào hệ thống lỗi thời.
By year end, the ministry will have underinvested in rural roads.
Đến cuối năm, bộ sẽ đã đầu tư dưới mức cần thiết vào đường nông thôn.
By then, the utility will have been underinvesting in the network for ten years.
Đến lúc đó, công ty điện lực sẽ đã đầu tư dưới mức cần thiết vào mạng lưới suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underinvest / underinvests | Quá khứ đơn S + underinvested | Tương lai đơn S + will + underinvest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underinvesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underinvesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + underinvesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underinvested | Quá khứ hoàn thành S + had + underinvested | Tương lai hoàn thành S + will have + underinvested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underinvesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underinvesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underinvesting |
Luyện chia underinvest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the firm) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn underinvested.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
