Chia động từ undergo
All Tenses of the Verb "undergo"
Một động từ, mười hai thì. Xem undergo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undergo · underwent · will undergoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undergoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undergoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undergoingThì hiện tại
Every candidate undergoes a strict background check.
Mỗi ứng viên đều trải qua kiểm tra lý lịch nghiêm ngặt.
The company is undergoing major restructuring this quarter.
Công ty đang trải qua quá trình tái cơ cấu lớn trong quý này.
The economy has undergone significant changes recently.
Nền kinh tế gần đây đã trải qua những thay đổi đáng kể.
The city has been undergoing rapid development since 2020.
Thành phố đã trải qua quá trình phát triển nhanh chóng kể từ năm 2020.
Thì quá khứ
The country underwent huge political change in 1990.
Đất nước đã trải qua biến đổi chính trị lớn vào năm 1990.
The plant was undergoing repairs when the storm hit.
Nhà máy đang được sửa chữa thì cơn bão ập đến.
The region had already undergone major reforms before the election.
Khu vực đã trải qua những cải cách lớn trước cuộc bầu cử.
The city had been undergoing renovation for a decade before it finished.
Thành phố đã trải qua quá trình cải tạo suốt một thập kỷ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The system will undergo an update tonight.
Hệ thống sẽ được cập nhật vào tối nay.
At 8am the patient will be undergoing surgery.
8 giờ sáng bệnh nhân sẽ đang trải qua ca phẫu thuật.
By 2027 the city will have undergone major transformation.
Đến 2027 thành phố sẽ đã trải qua sự chuyển đổi lớn.
By 2030 the country will have been undergoing reform for two decades.
Đến 2030 đất nước sẽ đã trải qua cải cách liên tục suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undergo / undergoes | Quá khứ đơn S + underwent | Tương lai đơn S + will + undergo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undergoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undergoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + undergoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undergone | Quá khứ hoàn thành S + had + undergone | Tương lai hoàn thành S + will have + undergone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undergoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undergoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undergoing |
Luyện chia undergo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn underwent.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
