Chia động từ underfund
All Tenses of the Verb "underfund"
Một động từ, mười hai thì. Xem underfund biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underfund · underfunded · will underfundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underfundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underfundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underfundingThì hiện tại
Many countries underfund basic scientific research.
Nhiều quốc gia cấp kinh phí không đủ cho nghiên cứu khoa học cơ bản.
The agency is underfunding disaster relief efforts.
Cơ quan này đang cấp kinh phí không đủ cho công tác cứu trợ thiên tai.
The board has underfunded maintenance for a decade.
Ban quản trị đã cấp kinh phí không đủ cho công tác bảo trì suốt một thập kỷ.
The county has been underfunding road repairs since 2020.
Quận đã cấp kinh phí không đủ cho việc sửa đường từ năm 2020.
Thì quá khứ
The council underfunded the library renovation last year.
Hội đồng đã cấp kinh phí không đủ cho việc cải tạo thư viện năm ngoái.
The ministry was underfunding research when the scandal broke.
Bộ đang cấp kinh phí không đủ cho nghiên cứu khi vụ bê bối nổ ra.
The city had underfunded its transit system before ridership collapsed.
Thành phố đã cấp kinh phí không đủ cho hệ thống giao thông trước khi lượng khách sụt giảm.
The agency had been underfunding maintenance for a decade before the bridge collapsed.
Cơ quan đã cấp kinh phí không đủ cho việc bảo trì suốt một thập kỷ trước khi cây cầu sập.
Thì tương lai
Without new taxes, the state will underfund its schools.
Nếu không có thuế mới, bang sẽ cấp kinh phí không đủ cho trường học.
At this rate, the district will be underfunding special education by fall.
Với tốc độ này, học khu sẽ đang cấp kinh phí không đủ cho giáo dục đặc biệt vào mùa thu.
By next year, the county will have underfunded the bridge repairs.
Đến năm sau, quận sẽ đã cấp kinh phí không đủ cho việc sửa cầu.
By 2028, the district will have been underfunding after-school programs for ten years.
Đến năm 2028, học khu sẽ đã cấp kinh phí không đủ cho chương trình sau giờ học suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underfund / underfunds | Quá khứ đơn S + underfunded | Tương lai đơn S + will + underfund |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underfunding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underfunding | Tương lai tiếp diễn S + will be + underfunding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underfunded | Quá khứ hoàn thành S + had + underfunded | Tương lai hoàn thành S + will have + underfunded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underfunding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underfunding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underfunding |
Luyện chia underfund qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the state) đi với has, không dùng have.
Hành động đang diễn ra hiện tại → dùng hiện tại tiếp diễn (are underfunding), không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian tương lai kèm 'by' → dùng tương lai hoàn thành (will have + V3).
