GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underexpose

All Tenses of the Verb "underexpose"

Một động từ, mười hai thì. Xem underexpose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderexpose
V2 · QUÁ KHỨunderexposed
V3 · PHÂN TỪunderexposed
V-INGunderexposing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc phơi sáng quá ít, không nhấn vào quá trình.

underexpose · underexposed · will underexpose
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc phơi sáng quá ít đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underexposing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc phơi sáng quá ít đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underexposed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian phơi sáng quá ít kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underexposing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen làm phơi sáng quá ít, thường dùng trong nhiếp ảnh.
S + underexpose / underexposes
Khẳng định:This camera underexposes shots in low light.
Phủ định:The new sensor doesn't underexpose night photos.
Nghi vấn:Does this setting underexpose indoor scenes?

Beginners often underexpose photos taken at dusk.

Người mới chụp ảnh thường làm ảnh bị phơi sáng quá ít khi chụp lúc chạng vạng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang phơi sáng quá ít ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underexposing
Khẳng định:The camera is underexposing the shadows right now.
Phủ định:We aren't underexposing this frame intentionally.
Nghi vấn:Is the lens underexposing the background?

I think this setting is underexposing the whole photo.

Tôi nghĩ cài đặt này đang làm cả bức ảnh bị phơi sáng quá ít.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã phơi sáng quá ít, sự việc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + underexposed
Khẳng định:He has underexposed several shots this evening.
Phủ định:They haven't underexposed the negative yet.
Nghi vấn:Have you ever underexposed a photo by accident?

She has underexposed the entire roll of film.

Cô ấy đã làm cả cuộn phim bị phơi sáng quá ít.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình phơi sáng quá ít kéo dài gần đây.
S + have/has been + underexposing
Khẳng định:He has been underexposing his photos all week.
Phủ định:I haven't been underexposing the images on purpose.
Nghi vấn:Have you been underexposing the shots lately?

She has been underexposing her night shots to get a moody look.

Cô ấy đã cố tình phơi sáng quá ít cho các bức ảnh đêm để tạo hiệu ứng u tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã phơi sáng quá ít tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underexposed
Khẳng định:He underexposed the film during the shoot.
Phủ định:She didn't underexpose the image.
Nghi vấn:Did you underexpose these night photos?

The photographer underexposed the shot by mistake.

Nhiếp ảnh gia đã làm bức ảnh bị phơi sáng quá ít do sơ suất.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang phơi sáng quá ít tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underexposing
Khẳng định:I was underexposing the film when the battery died.
Phủ định:They weren't underexposing the shots on purpose.
Nghi vấn:Were you underexposing the photo intentionally?

The camera was underexposing every frame during the test.

Máy ảnh đang làm mọi khung hình bị phơi sáng quá ít trong lúc thử nghiệm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã phơi sáng quá ít trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + underexposed
Khẳng định:He had underexposed the negative before he adjusted the setting.
Phủ định:She hadn't underexposed the photo before editing.
Nghi vấn:Had they underexposed the footage before the review?

The team had underexposed the images before they fixed the lighting.

Nhóm đã làm các bức ảnh bị phơi sáng quá ít trước khi họ chỉnh sửa ánh sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Phơi sáng quá ít liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underexposing
Khẳng định:She had been underexposing her shots for weeks before she noticed.
Phủ định:We hadn't been underexposing the images that long.
Nghi vấn:Had the studio been underexposing the film for a while?

He had been underexposing his photos for months before he changed cameras.

Anh ấy đã làm ảnh bị phơi sáng quá ít suốt nhiều tháng trước khi đổi máy ảnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán sẽ phơi sáng quá ít trong tương lai.
S + will + underexpose
Khẳng định:This setting will underexpose the shadows.
Phủ định:The new lens won't underexpose dark scenes.
Nghi vấn:Will this filter underexpose the photo?

If you lower the ISO too much, it will underexpose the picture.

Nếu bạn giảm ISO quá nhiều, bức ảnh sẽ bị phơi sáng quá ít.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang phơi sáng quá ít tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underexposing
Khẳng định:At dusk, the camera will be underexposing every shot outside.
Phủ định:The lens won't be underexposing indoor scenes anymore.
Nghi vấn:Will the camera be underexposing the photos again tomorrow?

Without more light, this setup will be underexposing the video.

Nếu không có thêm ánh sáng, thiết lập này sẽ đang làm video bị phơi sáng quá ít.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã phơi sáng quá ít trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underexposed
Khẳng định:By the end of the shoot, he will have underexposed dozens of frames.
Phủ định:She won't have underexposed the negatives by then.
Nghi vấn:Will you have underexposed the whole roll by tomorrow?

By the time he checks the settings, he will have underexposed the film.

Đến khi anh ấy kiểm tra cài đặt, anh ấy sẽ đã làm cuộn phim bị phơi sáng quá ít.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian phơi sáng quá ít liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underexposing
Khẳng định:By next week, she will have been underexposing her shots for a month.
Phủ định:He won't have been underexposing the images for long by then.
Nghi vấn:Will you have been underexposing the photos for weeks by the shoot's end?

By December, he will have been underexposing his night shots for a year.

Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã phơi sáng quá ít cho ảnh đêm suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underexpose / underexposes
Quá khứ đơn
S + underexposed
Tương lai đơn
S + will + underexpose
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underexposing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underexposing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underexposing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underexposed
Quá khứ hoàn thành
S + had + underexposed
Tương lai hoàn thành
S + will have + underexposed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underexposing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underexposing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underexposing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underexpose qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have underexpose the film.→✓ I have underexposed the film.

Sau have/has phải dùng V3 (underexposed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She underexpose the photo last week.→✓ She underexposed the photo last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn underexposed.

✗ This camera underexpose night scenes.→✓ This camera underexposes night scenes.

Chủ ngữ số ít (this camera) ở hiện tại đơn phải thêm -s: underexposes.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#underexpose#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS