Chia động từ underestimate
All Tenses of the Verb "underestimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *underestimate* (đánh giá thấp hơn thực tế) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
underestimate · underestimated · will underestimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underestimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underestimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underestimatingThì hiện tại
Many drivers underestimate stopping distances in the rain.
Nhiều tài xế đánh giá thấp khoảng cách phanh khi trời mưa.
We are underestimating how long the repairs will take.
Chúng tôi đang đánh giá thấp thời gian sửa chữa sẽ mất bao lâu.
Experts have underestimated the scale of the crisis.
Các chuyên gia đã đánh giá thấp quy mô của cuộc khủng hoảng.
Officials have been underestimating the flood damage for weeks.
Các quan chức đã đánh giá thấp thiệt hại do lũ lụt trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
Everyone underestimated how popular the app would become.
Mọi người đã đánh giá thấp mức độ phổ biến mà ứng dụng này sẽ đạt được.
The doctors were underestimating the severity of her symptoms.
Các bác sĩ đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng của cô ấy.
The generals had underestimated the enemy's strength before the battle.
Các tướng lĩnh đã đánh giá thấp sức mạnh của kẻ thù trước trận chiến.
Scientists had been underestimating the glacier's melting rate for years.
Các nhà khoa học đã đánh giá thấp tốc độ tan chảy của sông băng trong nhiều năm.
Thì tương lai
Experts warn that regulators will underestimate the threat.
Các chuyên gia cảnh báo rằng các nhà quản lý sẽ đánh giá thấp mối đe dọa này.
This time next year, we will be underestimating how fast the market moves.
Vào thời điểm này năm sau, chúng ta sẽ đang đánh giá thấp tốc độ biến động của thị trường.
By 2030, experts will have underestimated the effects of climate change for decades.
Đến năm 2030, các chuyên gia sẽ đã đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu trong nhiều thập kỷ.
By 2035, researchers will have been underestimating the risk for over a decade.
Đến năm 2035, các nhà nghiên cứu sẽ đã đánh giá thấp rủi ro này trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underestimate / underestimates | Quá khứ đơn S + underestimated | Tương lai đơn S + will + underestimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underestimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underestimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + underestimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underestimated | Quá khứ hoàn thành S + had + underestimated | Tương lai hoàn thành S + will have + underestimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underestimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underestimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underestimating |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -e chỉ thêm -d, không thêm -ed: underestimate → underestimated.
Sau have/has phải dùng V3 (underestimated), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (underestimating) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
