Chia động từ undereat
All Tenses of the Verb "undereat"
Một động từ, mười hai thì. Xem undereat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undereat · underate · will undereatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undereatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undereatenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undereatingThì hiện tại
Many athletes undereat before big competitions.
Nhiều vận động viên ăn không đủ trước các cuộc thi lớn.
The patient is undereating due to a loss of appetite.
Bệnh nhân đang ăn không đủ do mất cảm giác ngon miệng.
The doctor says he has undereaten for months.
Bác sĩ nói anh ấy đã ăn không đủ suốt nhiều tháng qua.
The nutritionist noticed she has been undereating for a month.
Chuyên gia dinh dưỡng nhận thấy cô ấy đã ăn không đủ suốt một tháng.
Thì quá khứ
The runner underate before the marathon and felt weak.
Vận động viên chạy bộ đã ăn không đủ trước cuộc marathon và cảm thấy yếu.
The patient was undereating throughout her treatment.
Bệnh nhân đã ăn không đủ trong suốt quá trình điều trị.
The athlete had undereaten for days before the injury occurred.
Vận động viên đã ăn không đủ suốt nhiều ngày trước khi chấn thương xảy ra.
The patient had been undereating for weeks before treatment started.
Bệnh nhân đã ăn không đủ suốt nhiều tuần trước khi bắt đầu điều trị.
Thì tương lai
If he skips meals, he will undereat all week.
Nếu bỏ bữa, anh ấy sẽ ăn không đủ suốt cả tuần.
During finals, many students will be undereating from stress.
Trong mùa thi cuối kỳ, nhiều sinh viên sẽ ăn không đủ vì căng thẳng.
By Friday, he will have undereaten all week because of work.
Đến thứ Sáu, anh ấy sẽ đã ăn không đủ suốt cả tuần vì công việc.
By next month, she will have been undereating for six weeks.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã ăn không đủ suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undereat / undereats | Quá khứ đơn S + underate | Tương lai đơn S + will + undereat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undereating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undereating | Tương lai tiếp diễn S + will be + undereating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undereaten | Quá khứ hoàn thành S + had + undereaten | Tương lai hoàn thành S + will have + undereaten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undereating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undereating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undereating |
Luyện chia undereat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Undereat là động từ bất quy tắc, quá khứ là "underate", không thêm -ed.
V3 của undereat là "undereaten", không phải "undereated".
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng tương lai đơn (will), không dùng hiện tại đơn.
