Chia động từ underbuy
All Tenses of the Verb "underbuy"
Một động từ, mười hai thì. Xem underbuy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underbuy · underbought · will underbuyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underbuyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underboughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underbuyingThì hiện tại
I underbuy rival firms every morning.
Tôi mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh mỗi sáng.
We are underbuying rival firms right now.
Chúng tôi đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh ngay bây giờ.
He has already underbought rival firms.
Anh ấy đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh rồi.
They have been underbuying rival firms since this morning.
Họ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I underbought rival firms yesterday.
Hôm qua tôi đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.
She was underbuying rival firms when the power went out.
Cô ấy đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh thì mất điện.
The team had underbought rival firms before the deadline.
Nhóm đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh trước hạn chót.
They had been underbuying rival firms for weeks before it was noticed.
Họ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will underbuy rival firms tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.
At 9pm she will be underbuying rival firms.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.
By next week he will have underbought rival firms.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.
By the time it's done, they will have been underbuying rival firms for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underbuy / underbuys | Quá khứ đơn S + underbought | Tương lai đơn S + will + underbuy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underbuying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underbuying | Tương lai tiếp diễn S + will be + underbuying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underbought | Quá khứ hoàn thành S + had + underbought | Tương lai hoàn thành S + will have + underbought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underbuying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underbuying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underbuying |
Luyện chia underbuy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Underbuy là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (underbought), không phải underbuyed.
Quá khứ đơn của underbuy là underbought (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (underbuying), không dùng động từ nguyên mẫu.
