Chia động từ underbid
All Tenses of the Verb "underbid"
Một động từ, mười hai thì. Xem underbid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underbid · underbid · will underbidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underbiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underbidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underbiddingThì hiện tại
This firm always underbids to secure new clients.
Công ty này luôn đặt giá thầu thấp hơn để giành khách hàng mới.
The new supplier is underbidding everyone at the auction.
Nhà cung cấp mới đang đặt giá thầu thấp hơn mọi người tại phiên đấu giá.
The startup has already underbid three major firms.
Công ty khởi nghiệp đã đặt giá thầu thấp hơn ba công ty lớn rồi.
The company has been underbidding rivals since it entered the market.
Công ty đã đặt giá thầu thấp hơn đối thủ từ khi gia nhập thị trường.
Thì quá khứ
A small company underbid the industry giant for the contract.
Một công ty nhỏ đã đặt giá thầu thấp hơn ông lớn trong ngành để giành hợp đồng.
The supplier was underbidding everyone when the deadline was extended.
Nhà cung cấp đang đặt giá thầu thấp hơn mọi người khi hạn chót được gia hạn.
By the time we responded, the firm had already underbid our proposal.
Khi chúng tôi phản hồi, công ty đó đã đặt giá thầu thấp hơn đề xuất của chúng tôi rồi.
The contractor had been underbidding competitors for months before losing the license.
Nhà thầu đã đặt giá thầu thấp hơn đối thủ trong nhiều tháng trước khi mất giấy phép.
Thì tương lai
The startup will underbid its rivals to enter the market.
Công ty khởi nghiệp sẽ đặt giá thầu thấp hơn đối thủ để gia nhập thị trường.
This time next week they will be underbidding for the new contract.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang đặt giá thầu thấp hơn cho hợp đồng mới.
By 2028 the company will have underbid nearly every rival in the region.
Đến 2028 công ty sẽ đã đặt giá thầu thấp hơn gần như mọi đối thủ trong vùng.
By 2030 the firm will have been underbidding rivals for a decade.
Đến 2030 công ty sẽ đã đặt giá thầu thấp hơn đối thủ trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underbid / underbids | Quá khứ đơn S + underbid | Tương lai đơn S + will + underbid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underbidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underbidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + underbidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underbid | Quá khứ hoàn thành S + had + underbid | Tương lai hoàn thành S + will have + underbid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underbidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underbidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underbidding |
Luyện chia underbid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của underbid là underbid, không đổi dạng, không thêm -ed.
Quá khứ đơn của underbid giữ nguyên dạng underbid, không phải underbidded.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

