Chia động từ underachieve
All Tenses of the Verb "underachieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem underachieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underachieve · underachieved · will underachieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underachievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underachievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underachievingThì hiện tại
Many bright students underachieve when they lack motivation.
Nhiều học sinh giỏi học kém hơn khả năng khi thiếu động lực.
The team is underachieving compared to last season.
Đội đang thi đấu kém hơn hẳn so với mùa trước.
He has underachieved despite his obvious talent.
Anh ấy đã học kém hơn khả năng dù có tài năng rõ rệt.
We have been underachieving in sales all quarter.
Cả quý này chúng tôi đã bán hàng kém hơn chỉ tiêu.
Thì quá khứ
The company underachieved its targets last quarter.
Quý trước, công ty đã không đạt được các chỉ tiêu đề ra.
The team was underachieving badly at the start of the season.
Đội đã thi đấu kém hơn hẳn khả năng vào đầu mùa giải.
By the time she graduated, she had already underachieved for two years.
Đến khi tốt nghiệp, cô ấy đã học kém hơn khả năng suốt hai năm.
We had been underachieving in the market for a decade before we rebranded.
Chúng tôi đã hoạt động kém hiệu quả trên thị trường suốt một thập kỷ trước khi tái định vị thương hiệu.
Thì tương lai
The team will underachieve again without a stronger strategy.
Đội sẽ tiếp tục thi đấu kém hơn khả năng nếu không có chiến lược tốt hơn.
This time next term the class will be underachieving without support.
Giờ này học kỳ sau, lớp sẽ đang học kém hơn khả năng nếu thiếu hỗ trợ.
By the deadline, the team will have underachieved its quarterly goals.
Đến hạn chót, đội sẽ đã không đạt được các mục tiêu của quý.
By next semester we will have been underachieving in this subject all year.
Đến học kỳ tới chúng tôi sẽ đã học kém hơn khả năng ở môn này suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underachieve / underachieves | Quá khứ đơn S + underachieved | Tương lai đơn S + will + underachieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underachieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underachieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + underachieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underachieved | Quá khứ hoàn thành S + had + underachieved | Tương lai hoàn thành S + will have + underachieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underachieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underachieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underachieving |
Luyện chia underachieve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (underachieved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last semester) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng V-ing.
