Chia động từ uncork
All Tenses of the Verb "uncork"
Một động từ, mười hai thì. Xem uncork biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uncork · uncorked · will uncorkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + uncorkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + uncorkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + uncorkingThì hiện tại
The host uncorks the wine before dinner starts.
Chủ nhà mở nút chai rượu trước khi bữa tối bắt đầu.
The waiter is uncorking the bottle at our table.
Người phục vụ đang mở nút chai ngay tại bàn của chúng tôi.
He has already uncorked the bottle for us.
Anh ấy đã mở nút chai rượu cho chúng tôi rồi.
They have been uncorking bottles since the party started.
Họ đã mở nút chai rượu từ khi bữa tiệc bắt đầu.
Thì quá khứ
I uncorked the bottle as soon as the guests arrived.
Tôi đã mở nút chai ngay khi khách đến.
She was uncorking the bottle when it slipped from her hand.
Cô ấy đang mở nút chai thì nó trượt khỏi tay.
The wine had already uncorked when I entered the kitchen.
Chai rượu đã được mở nút khi tôi bước vào bếp.
They had been uncorking bottles for the whole event before we noticed.
Họ đã mở nút chai suốt cả sự kiện trước khi chúng tôi để ý.
Thì tương lai
We will uncork the champagne when the clock strikes twelve.
Chúng tôi sẽ mở nút chai sâm panh khi đồng hồ điểm mười hai giờ.
At midnight she will be uncorking the champagne for everyone.
Vào lúc nửa đêm cô ấy sẽ đang mở nút chai sâm panh cho mọi người.
By the time we arrive he will have uncorked all the wine.
Đến khi chúng tôi đến anh ấy sẽ đã mở nút hết chỗ rượu.
By midnight they will have been uncorking bottles since eight.
Đến nửa đêm họ sẽ đã mở nút chai từ tám giờ tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uncork / uncorks | Quá khứ đơn S + uncorked | Tương lai đơn S + will + uncork |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uncorking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uncorking | Tương lai tiếp diễn S + will be + uncorking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uncorked | Quá khứ hoàn thành S + had + uncorked | Tương lai hoàn thành S + will have + uncorked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uncorking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uncorking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uncorking |
Luyện chia uncork qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (uncorked), không dùng nguyên mẫu (uncork).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

