Chia động từ uncoil
All Tenses of the Verb "uncoil"
Một động từ, mười hai thì. Xem uncoil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uncoil · uncoiled · will uncoilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + uncoilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + uncoiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + uncoilingThì hiện tại
The gardener uncoils the hose every morning.
Người làm vườn tháo cuộn ống nước mỗi sáng.
She is uncoiling the wire from the spool.
Cô ấy đang tháo dây khỏi cuộn.
He has already uncoiled the cable for the show.
Anh ấy đã tháo dây cáp ra để chuẩn bị buổi diễn.
She has been uncoiling wire from the spool all morning.
Cô ấy đã tháo dây khỏi cuộn suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He uncoiled the wire and laid it across the floor yesterday.
Hôm qua anh ấy đã tháo dây và trải ra sàn.
The snake was uncoiling from the branch when the bird flew off.
Con rắn đang duỗi ra khỏi cành cây thì con chim bay đi.
The diver had uncoiled the line before the dive started.
Người thợ lặn đã tháo dây dẫn trước khi lặn.
He had been uncoiling the cable before his hands got tired.
Anh ấy đã tháo dây cáp trước khi tay bị mỏi.
Thì tương lai
He will uncoil the cable before the show starts.
Anh ấy sẽ tháo dây cáp trước khi buổi diễn bắt đầu.
At sunrise she will be uncoiling the last of the wire.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang tháo nốt sợi dây cuối cùng.
By the time we leave, he will have uncoiled every wire.
Đến lúc chúng tôi rời đi, anh ấy sẽ đã tháo xong mọi sợi dây.
By next year he will have been uncoiling wire for twenty years.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tháo dây được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uncoil / uncoils | Quá khứ đơn S + uncoiled | Tương lai đơn S + will + uncoil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uncoiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uncoiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + uncoiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uncoiled | Quá khứ hoàn thành S + had + uncoiled | Tương lai hoàn thành S + will have + uncoiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uncoiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uncoiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uncoiling |
Luyện chia uncoil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (uncoiled), không dùng nguyên mẫu (uncoil).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (uncoiled).
Chỉ thêm -ing (uncoiling), không gấp đôi chữ l.

