Chia động từ unclog
All Tenses of the Verb "unclog"
Một động từ, mười hai thì. Xem unclog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unclog · uncloged · will unclogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unclogingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unclogedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unclogingThì hiện tại
This tool unclogs drains in minutes.
Dụng cụ này thông tắc cống chỉ trong vài phút.
The plumber is uncloging the kitchen drain now.
Thợ ống nước đang thông tắc bồn rửa bếp.
The plumber has already uncloged the drain.
Thợ ống nước đã thông tắc cống xong.
The plumber has been uncloging the pipe since morning.
Thợ ống nước đã thông tắc ống nước từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The plumber uncloged the drain yesterday.
Thợ ống nước đã thông tắc cống hôm qua.
He was uncloging the pipe when the water overflowed.
Anh ấy đang thông tắc ống nước thì nước tràn ra.
The plumber had uncloged the drain before the guests arrived.
Thợ ống nước đã thông tắc cống xong trước khi khách đến.
He had been uncloging the pipe for an hour before it finally cleared.
Anh ấy đã thông tắc ống nước suốt một tiếng trước khi nó thông được.
Thì tương lai
I will unclog the drain before you get home.
Tôi sẽ thông tắc cống trước khi bạn về nhà.
At 9am, the plumber will be uncloging the drain.
9 giờ sáng, thợ ống nước sẽ đang thông tắc cống.
By the time you arrive, I will have uncloged the drain.
Đến lúc bạn tới, tôi sẽ đã thông tắc cống xong.
By evening, the plumber will have been uncloging the pipe for hours.
Đến tối, thợ ống nước sẽ đã thông tắc ống nước suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unclog / unclogs | Quá khứ đơn S + uncloged | Tương lai đơn S + will + unclog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uncloging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uncloging | Tương lai tiếp diễn S + will be + uncloging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uncloged | Quá khứ hoàn thành S + had + uncloged | Tương lai hoàn thành S + will have + uncloged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uncloging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uncloging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uncloging |
Luyện chia unclog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (uncloged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (uncloging), không dùng nguyên mẫu.

