Chia động từ unclamp
All Tenses of the Verb "unclamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem unclamp (tháo kẹp, nới kẹp) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unclamp · unclamped · will unclampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unclampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unclampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unclampingThì hiện tại
The technician unclamps the hose once the pressure drops.
Kỹ thuật viên tháo kẹp ống dẫn khi áp suất giảm.
The carpenter is unclamping the boards after the glue sets.
Người thợ mộc đang tháo kẹp các tấm ván sau khi keo đã đông.
They have already unclamped the pipes for inspection.
Họ đã tháo kẹp các ống dẫn để kiểm tra rồi.
She has been unclamping the pipes for the past hour.
Cô ấy đã tháo kẹp các ống dẫn suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
The worker unclamped the pipe once the test finished.
Người thợ đã tháo kẹp ống dẫn sau khi kiểm tra xong.
She was unclamping the boards when the supervisor arrived.
Cô ấy đang tháo kẹp các tấm ván thì người giám sát đến.
The worker had unclamped the frame before we checked it.
Người thợ đã tháo kẹp khung trước khi chúng tôi kiểm tra nó.
She had been unclamping the joints for minutes before it came loose.
Cô ấy đã tháo kẹp các khớp nối suốt vài phút trước khi nó lỏng ra.
Thì tương lai
The technician will unclamp the hose after the test.
Kỹ thuật viên sẽ tháo kẹp ống dẫn sau khi kiểm tra.
This time tomorrow, we will be unclamping the finished pieces.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang tháo kẹp các mảnh đã hoàn thành.
By tonight the crew will have unclamped the whole structure.
Đến tối nay, đội thợ sẽ đã tháo kẹp xong toàn bộ kết cấu.
By the end of the shift he will have been unclamping parts all day.
Đến hết ca làm, anh ấy sẽ đã tháo kẹp các bộ phận cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unclamp / unclamps | Quá khứ đơn S + unclamped | Tương lai đơn S + will + unclamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unclamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unclamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + unclamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unclamped | Quá khứ hoàn thành S + had + unclamped | Tương lai hoàn thành S + will have + unclamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unclamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unclamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unclamping |
Luyện chia unclamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (unclamped), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (unclamping).

