Chia động từ unbutton
All Tenses of the Verb "unbutton"
Một động từ, mười hai thì. Xem unbutton biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unbutton · unbuttoned · will unbuttonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unbuttoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unbuttonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unbuttoningThì hiện tại
I unbutton my shirt cuffs before rolling up my sleeves.
Tôi mở cúc tay áo trước khi xắn tay áo lên.
The boy is unbuttoning his school shirt after class.
Cậu bé đang mở cúc áo đồng phục sau giờ học.
He has already unbuttoned his jacket.
Anh ấy đã mở cúc áo khoác rồi.
He has been unbuttoning his shirt since he got home.
Anh ấy đã mở cúc áo sơ mi từ lúc về nhà.
Thì quá khứ
I unbuttoned my coat because the room was too hot.
Tôi mở cúc áo khoác vì phòng quá nóng.
He was unbuttoning his jacket when the meeting started.
Anh ấy đang mở cúc áo khoác thì cuộc họp bắt đầu.
They had already unbuttoned their coats before entering the warm room.
Họ đã mở cúc áo khoác trước khi bước vào phòng ấm.
He had been unbuttoning his jacket for a while before he calmed down.
Anh ấy đã mở cúc áo khoác một lúc trước khi bình tĩnh lại.
Thì tương lai
He will unbutton his shirt collar when it gets hot.
Anh ấy sẽ mở cúc cổ áo khi trời nóng.
At 9am he will be unbuttoning his uniform for inspection.
Vào 9 giờ sáng anh ấy sẽ đang mở cúc đồng phục để kiểm tra.
By evening he will have unbuttoned and rebuttoned his shirt twice.
Đến tối anh ấy sẽ đã mở rồi cài cúc áo hai lần.
By midnight he will have been unbuttoning his tight collar all evening.
Đến nửa đêm anh ấy sẽ đã mở cúc cổ áo chật suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unbutton / unbuttons | Quá khứ đơn S + unbuttoned | Tương lai đơn S + will + unbutton |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unbuttoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unbuttoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + unbuttoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unbuttoned | Quá khứ hoàn thành S + had + unbuttoned | Tương lai hoàn thành S + will have + unbuttoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unbuttoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unbuttoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unbuttoning |
Luyện chia unbutton qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s (unbuttons).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

