Chia động từ unburden
All Tenses of the Verb "unburden"
Một động từ, mười hai thì. Xem unburden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unburden · unburdened · will unburdenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unburdeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unburdenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unburdeningThì hiện tại
He unburdens his mind by writing every night.
Anh ấy giải tỏa tâm trí bằng cách viết mỗi tối.
We are unburdening ourselves of old regrets.
Chúng tôi đang trút bỏ những hối tiếc cũ.
He has already unburdened his conscience.
Anh ấy đã trút bỏ được gánh nặng lương tâm.
They have been unburdening their worries to each other since June.
Họ đã chia sẻ nỗi lo cho nhau từ tháng Sáu.
Thì quá khứ
I unburdened my heart to my sister.
Tôi đã trút bầu tâm sự với chị gái.
She was unburdening her worries when the phone rang.
Cô ấy đang giãi bày nỗi lo thì điện thoại reo.
He had unburdened his mind before the meeting started.
Anh ấy đã trút bỏ tâm sự trước khi cuộc họp bắt đầu.
They had been unburdening their guilt for months before confessing.
Họ đã trút bỏ cảm giác tội lỗi nhiều tháng trước khi thú nhận.
Thì tương lai
We will unburden ourselves tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ trút bỏ tâm sự.
At 8pm I will be unburdening my worries to a friend.
8 giờ tối tôi sẽ đang giãi bày nỗi lo với bạn.
By next year he will have unburdened himself completely.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trút bỏ được hoàn toàn gánh nặng.
By 2030 they will have been unburdening their worries to each other for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã trút bầu tâm sự cho nhau suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unburden / unburdens | Quá khứ đơn S + unburdened | Tương lai đơn S + will + unburden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unburdening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unburdening | Tương lai tiếp diễn S + will be + unburdening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unburdened | Quá khứ hoàn thành S + had + unburdened | Tương lai hoàn thành S + will have + unburdened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unburdening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unburdening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unburdening |
Luyện chia unburden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unburdened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
