Chia động từ unbuckle
All Tenses of the Verb "unbuckle"
Một động từ, mười hai thì. Xem unbuckle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unbuckle · unbuckled · will unbuckleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unbucklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unbuckledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unbucklingThì hiện tại
The strap unbuckles with a simple push of the button.
Dây đai mở ra chỉ bằng một cú nhấn nút đơn giản.
They are unbuckling their skis at the bottom of the slope.
Họ đang mở khóa ván trượt tuyết ở chân dốc.
I have already unbuckled my watch strap.
Tôi đã tháo dây đồng hồ rồi.
They have been unbuckling the cargo straps since the truck stopped.
Họ đã mở dây buộc hàng từ khi xe tải dừng lại.
Thì quá khứ
I unbuckled my boots after the hike.
Tôi đã tháo khóa giày sau chuyến leo núi.
They were unbuckling their skis as the lift closed.
Họ đang tháo ván trượt khi thang máy đóng cửa.
We had unbuckled the cargo before the inspector arrived.
Chúng tôi đã tháo dây buộc hàng trước khi thanh tra đến.
They had been unbuckling the load for a while before the crane arrived.
Họ đã mở dây buộc hàng một lúc trước khi cần cẩu đến.
Thì tương lai
He will unbuckle his boots before entering the house.
Anh ấy sẽ tháo khóa giày trước khi vào nhà.
At the finish line, riders will be unbuckling their helmets.
Tại vạch đích, các tay đua sẽ đang tháo dây mũ bảo hiểm.
By 6pm the crew will have unbuckled every strap on the load.
Đến 6 giờ chiều, tổ đội sẽ đã mở hết mọi dây buộc trên lô hàng.
By the end of the shift the crew will have been unbuckling cargo for eight hours straight.
Đến cuối ca, tổ đội sẽ đã mở khóa hàng hóa suốt tám giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unbuckle / unbuckles | Quá khứ đơn S + unbuckled | Tương lai đơn S + will + unbuckle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unbuckling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unbuckling | Tương lai tiếp diễn S + will be + unbuckling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unbuckled | Quá khứ hoàn thành S + had + unbuckled | Tương lai hoàn thành S + will have + unbuckled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unbuckling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unbuckling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unbuckling |
Luyện chia unbuckle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unbuckled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

