Chia động từ unbolt
All Tenses of the Verb "unbolt"
Một động từ, mười hai thì. Xem unbolt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unbolt · unbolted · will unboltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unboltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unboltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unboltingThì hiện tại
She unbolts the front door before the shop opens.
Cô ấy mở chốt cửa trước trước khi cửa hàng mở cửa.
We are unbolting the warehouse door for the delivery.
Chúng tôi đang mở chốt cửa kho để nhận hàng.
They have unbolted every window on this floor.
Họ đã mở chốt hết mọi cửa sổ ở tầng này.
The workers have been unbolting the panels for an hour.
Các công nhân đã mở chốt các tấm chắn suốt một tiếng.
Thì quá khứ
The janitor unbolted the side door before class started.
Người gác cổng đã mở chốt cửa bên trước khi lớp học bắt đầu.
She was unbolting the warehouse when the alarm went off.
Cô ấy đang mở chốt kho thì chuông báo động vang lên.
The staff had unbolted every door before the inspection began.
Nhân viên đã mở chốt mọi cánh cửa trước khi cuộc thanh tra bắt đầu.
The guard had been unbolting the same gate every dawn for a decade.
Người bảo vệ đã mở chốt chính cánh cổng đó mỗi sáng sớm suốt mười năm.
Thì tương lai
The caretaker will unbolt the hall at seven tomorrow.
Người quản lý sẽ mở chốt hội trường lúc bảy giờ ngày mai.
At dawn the crew will be unbolting the site fence.
Vào lúc rạng sáng, đội thi công sẽ đang mở chốt hàng rào công trường.
By the time you wake up, I will have unbolted the whole house.
Đến khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã mở chốt cả căn nhà.
By retirement, the guard will have been unbolting the same gate for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, người bảo vệ sẽ đã mở chốt chính cánh cổng đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unbolt / unbolts | Quá khứ đơn S + unbolted | Tương lai đơn S + will + unbolt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unbolting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unbolting | Tương lai tiếp diễn S + will be + unbolting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unbolted | Quá khứ hoàn thành S + had + unbolted | Tương lai hoàn thành S + will have + unbolted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unbolting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unbolting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unbolting |
Luyện chia unbolt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unbolted), không dùng V1 (unbolt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (unbolted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

