Chia động từ unblock
All Tenses of the Verb "unblock"
Một động từ, mười hai thì. Xem unblock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unblock · unblocked · will unblockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unblockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unblockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unblockingThì hiện tại
The admin unblocks user accounts every Friday.
Quản trị viên mở khóa tài khoản người dùng mỗi thứ Sáu.
The crew is unblocking the highway right now.
Đội thi công đang giải tỏa đường cao tốc ngay bây giờ.
The support team has already unblocked my account.
Đội hỗ trợ đã mở khóa tài khoản của tôi rồi.
Workers have been unblocking the highway since dawn.
Công nhân đã giải tỏa đường cao tốc từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The admin unblocked my account yesterday.
Quản trị viên đã mở khóa tài khoản của tôi hôm qua.
The crew was unblocking the road when the storm hit.
Đội thi công đang giải tỏa đường thì cơn bão ập đến.
Workers had unblocked the road before the ambulance arrived.
Công nhân đã giải tỏa con đường trước khi xe cứu thương đến.
The crew had been unblocking the highway for hours before it reopened.
Đội thi công đã giải tỏa đường cao tốc suốt nhiều giờ trước khi nó mở lại.
Thì tương lai
The admin will unblock your account by tomorrow.
Quản trị viên sẽ mở khóa tài khoản của bạn trước ngày mai.
By 9am, the crew will be unblocking the highway.
9 giờ sáng, đội thi công sẽ đang giải tỏa đường cao tốc.
By the end of the day, they will have unblocked the highway.
Đến cuối ngày, họ sẽ đã giải tỏa xong đường cao tốc.
By evening, the crew will have been unblocking the highway for hours.
Đến tối, đội thi công sẽ đã giải tỏa đường cao tốc suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unblock / unblocks | Quá khứ đơn S + unblocked | Tương lai đơn S + will + unblock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unblocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unblocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unblocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unblocked | Quá khứ hoàn thành S + had + unblocked | Tương lai hoàn thành S + will have + unblocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unblocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unblocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unblocking |
Luyện chia unblock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unblocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (unblocking), không dùng nguyên mẫu.

