Chia động từ unbind
All Tenses of the Verb "unbind"
Một động từ, mười hai thì. Xem unbind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unbind · unbound · will unbindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unbindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unboundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unbindingThì hiện tại
The librarian unbinds old volumes to restore their pages.
Người thủ thư tháo gáy sách cũ để phục hồi các trang.
The team is unbinding the documents for scanning.
Nhóm đang tháo gáy các tài liệu để quét.
The technician has already unbound the cables for repair.
Kỹ thuật viên đã tháo dây cáp ra để sửa chữa rồi.
They have been unbinding the archive for restoration since morning.
Họ đã tháo gáy kho lưu trữ để phục chế từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The rescuer unbound the rope before pulling him free.
Người cứu hộ đã tháo dây thừng trước khi kéo anh ấy ra.
The archivist was unbinding the old book when it fell apart.
Người lưu trữ đang tháo gáy quyển sách cũ thì nó bị rã ra.
By the time we arrived, they had already unbound the crates.
Khi chúng tôi đến, họ đã tháo dây các thùng hàng rồi.
The staff had been unbinding the documents for days before the flood.
Nhân viên đã tháo gáy tài liệu trong nhiều ngày trước khi lũ đến.
Thì tương lai
The technician will unbind the cables before the upgrade.
Kỹ thuật viên sẽ tháo dây cáp trước khi nâng cấp.
This time tomorrow we will be unbinding the old manuscripts.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang tháo gáy các bản thảo cũ.
By next week the team will have unbound the entire archive.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã tháo gáy xong toàn bộ kho lưu trữ.
By the deadline they will have been unbinding the old volumes for a month.
Đến hạn chót họ sẽ đã tháo gáy các quyển sách cũ được một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unbind / unbinds | Quá khứ đơn S + unbound | Tương lai đơn S + will + unbind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unbinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unbinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + unbinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unbound | Quá khứ hoàn thành S + had + unbound | Tương lai hoàn thành S + will have + unbound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unbinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unbinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unbinding |
Luyện chia unbind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của unbind là unbound, không phải unbinded.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn unbound.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

