Chia động từ unbend
All Tenses of the Verb "unbend"
Một động từ, mười hai thì. Xem unbend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unbend · unbent · will unbendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unbendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unbentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unbendingThì hiện tại
The metal rod unbends when you apply heat.
Thanh kim loại duỗi thẳng ra khi bạn tác dụng nhiệt.
The manager is finally unbending toward the new intern.
Người quản lý cuối cùng cũng đang bớt cứng nhắc với thực tập sinh mới.
The old policy has finally unbent to allow exceptions.
Quy định cũ cuối cùng đã được nới lỏng để cho phép ngoại lệ.
The committee has been unbending its strict rules for months.
Ủy ban đã nới lỏng các quy định nghiêm ngặt trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The old man unbent a little when he saw his grandchildren.
Ông cụ đã bớt cứng nhắc một chút khi nhìn thấy các cháu.
He was unbending gradually as the evening went on.
Anh ấy đã bớt cứng nhắc dần khi buổi tối trôi qua.
By midnight the old rules had unbent enough to allow the change.
Đến nửa đêm, các quy định cũ đã được nới lỏng đủ để cho phép thay đổi.
The board had been unbending its policy for months before the vote.
Ban lãnh đạo đã nới lỏng chính sách trong nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
I'm sure she will unbend once she gets to know you.
Tôi chắc chắn cô ấy sẽ bớt cứng nhắc khi hiểu bạn hơn.
By the end of the trip they will be unbending toward each other.
Đến cuối chuyến đi họ sẽ đang bớt cứng nhắc với nhau.
By next year the old rules will have unbent significantly.
Đến năm sau các quy định cũ sẽ đã được nới lỏng đáng kể.
By 2028 the policy will have been unbending gradually for a decade.
Đến 2028 chính sách sẽ đã được nới lỏng dần trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unbend / unbends | Quá khứ đơn S + unbent | Tương lai đơn S + will + unbend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unbending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unbending | Tương lai tiếp diễn S + will be + unbending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unbent | Quá khứ hoàn thành S + had + unbent | Tương lai hoàn thành S + will have + unbent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unbending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unbending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unbending |
Luyện chia unbend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của unbend là unbent, không phải unbended.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn unbent.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

