Chia động từ umpire
All Tenses of the Verb "umpire"
Một động từ, mười hai thì. Xem umpire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
umpire · umpired · will umpireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + umpiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + umpiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + umpiringThì hiện tại
He umpires the local tennis league every weekend.
Anh ấy làm trọng tài cho giải quần vợt địa phương mỗi cuối tuần.
The referee is umpiring the semi-final this afternoon.
Trọng tài đang điều khiển trận bán kết chiều nay.
He has already umpired three games today.
Anh ấy đã làm trọng tài ba trận đấu hôm nay rồi.
They have been umpiring together since 2015.
Họ đã cùng làm trọng tài từ năm 2015.
Thì quá khứ
She umpired the championship game yesterday.
Hôm qua cô ấy đã làm trọng tài cho trận chung kết.
He was umpiring the match when the rain began.
Anh ấy đang làm trọng tài trận đấu thì trời bắt đầu mưa.
The official had already umpired two rounds before lunch.
Trọng tài đã điều khiển hai hiệp đấu trước bữa trưa.
He had been umpiring for two hours before the storm stopped play.
Anh ấy đã làm trọng tài được hai tiếng trước khi cơn bão khiến trận đấu tạm dừng.
Thì tương lai
He will umpire the next round.
Anh ấy sẽ làm trọng tài cho vòng đấu tiếp theo.
At 3pm she will be umpiring the second match.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm trọng tài trận thứ hai.
By next year he will have umpired at three World Cups.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã làm trọng tài ở ba kỳ World Cup.
By next season he will have been umpiring for fifteen years.
Đến mùa sau anh ấy sẽ đã làm trọng tài được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + umpire / umpires | Quá khứ đơn S + umpired | Tương lai đơn S + will + umpire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + umpiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + umpiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + umpiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + umpired | Quá khứ hoàn thành S + had + umpired | Tương lai hoàn thành S + will have + umpired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + umpiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + umpiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + umpiring |
Luyện chia umpire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (umpired), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

