Chia động từ ulcerate
All Tenses of the Verb "ulcerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem ulcerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ulcerate · ulcerated · will ulcerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ulceratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ulceratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ulceratingThì hiện tại
Untreated pressure sores often ulcerate quickly.
Vết loét do tì đè không điều trị thường loét nhanh.
The nurse says the sore is ulcerating faster than expected.
Y tá nói vết loét đang lan nhanh hơn dự kiến.
Part of the stomach lining has already ulcerated.
Một phần niêm mạc dạ dày đã bị loét rồi.
The skin has been ulcerating since the pressure began.
Da đã loét liên tục từ khi bị tì đè.
Thì quá khứ
The sore ulcerated within days of the injury.
Vết loét đã hình thành trong vòng vài ngày sau chấn thương.
The tissue was ulcerating while the patient waited for care.
Mô đang loét trong khi bệnh nhân chờ chăm sóc.
The tissue had already ulcerated by the time it was found.
Mô đã loét trước khi được phát hiện.
The wound had been ulcerating for weeks before the infection was found.
Vết thương đã loét nhiều tuần trước khi phát hiện nhiễm trùng.
Thì tương lai
If untreated, the sore will ulcerate within days.
Nếu không điều trị, vết loét sẽ hình thành trong vài ngày.
By morning the sore will be ulcerating across a wider area.
Đến sáng, vết loét sẽ lan rộng hơn.
By next week the tissue will have ulcerated considerably.
Đến tuần sau, mô sẽ đã loét đáng kể.
By then the sore will have been ulcerating for over a month.
Đến lúc đó, vết loét sẽ đã kéo dài hơn một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ulcerate / ulcerates | Quá khứ đơn S + ulcerated | Tương lai đơn S + will + ulcerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ulcerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ulcerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + ulcerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ulcerated | Quá khứ hoàn thành S + had + ulcerated | Tương lai hoàn thành S + will have + ulcerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ulcerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ulcerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ulcerating |
Luyện chia ulcerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ tận cùng bằng -e, ngôi thứ ba số ít chỉ cần thêm -s (ulcerates), không được bỏ -s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
